Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (66)
- an toànYên ổn, không còn sợ tai họa.
- đoànSố đông người, vật đi liền nhau.
- tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng ch…
- hoànThuốc đông y ở dạng viên tròn.
- công đoànTổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chí…
- tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.
- hoàn toànTrọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt.
- dây an toànMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao th…
- toànHoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.
- kiện toànLàm cho mạnh mẽ và đầy đủ.
- nhân hoànThế giới.
- quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.
- tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.
- văn võ kiêm toànÁm chỉ người giỏi văn và giỏi võ.
- a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.
- bảng tuần hoàn(Hóa học) Bảng các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo số hiệu nguyên tử, cấu hình electr…
- hệ tuần hoànHệ cơ quan có chức năng tuần hoàn máu trong cơ thể của hầu hết các động vật.
- liên đoànTổ chức hợp thành từ nhiều đoàn thể, tổ chức khác.
- phái đoànĐoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
- song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.
- bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.
- cầu toànĐòi hỏi hoàn toàn tốt, hoàn toàn trọn vẹn, theo ý muốn chủ quan của mình.
- kim hoànVòng vàng.
- liên hoànNối liền nhau như vòng dây chuyền.
- phi hành đoànTập hợp phi hành gia trong một chuyến bay.
- chi đoànĐơn vị tổ chức cơ sở của một đoàn thể.
- sư đoànTổ chức quân đội Việt Nam gồm có từ ba trung đoàn trở lên.
- xoànTức Kim cương.
- lữ đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, lớn hơn trung đoàn, nhỏ hơn sư đoàn.
- thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.
- thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.
- trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của…
- văn võ song toànĐể chỉ một người đàn ông giỏi giang và tài giỏi đủ thứ. Thời xưa một người con trai toàn …
- đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.
- Bảo ToànMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.
- kiêm toànĐầy đủ cả.
- lăng loànCó hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về p…
- lưỡng toànTrọn vẹn cả hai đàng.
- tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổ…
- tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế…
- truy hoànBuộc phải trả lại
- trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.
- tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.
- vẹn toànỞ trạng thái có được đầy đủ các mặt, không bị thiếu đi một mặt nào.
- binh đoànXem đội quân
- chu toànxem chu tuyền
- cộng đoànĐoàn thể Công giáo.
- dẹp loànDẹp loạn.
- giao hoànTrả lại.
- kết đoànHọp thành đoàn thể.
- nghiệp đoànTổ chức của những người cùng nghề nghiệp, để bảo vệ quyền lợi chung.
- sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.
- Thi ToànNgười đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng …
- thiên địa tuần hoànTrời đất xoay vần.
- thương đoànTổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).
- Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.
- tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
- Tân ĐoànMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.
- tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.
- tổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.
- tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.
- Việt ĐoànMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- vầy đoànHọp lại thành đoàn.
- định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượn…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.