Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (58)
- dẫnCùng đi để đưa đến nơi nào đó.
- vẫnKhông thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời …
- nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.
- lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
- hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.
- kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
- tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.
- nhầm lẫn.
- trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.
- hướng dẫnChỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.
- quẫnTúng bấn khốn đốn.
- trộn lẫnTrộn thứ nọ với thứ kia.
- bán dẫnChất dẫn điện mà khi nhiệt độ tăng đến một mức nào đó thì điện trở suất giảm đột ngột làm…
- chỉ dẫnmột hành đồng để giúp đỡ cho ai đó biết một cái gì đó.
- cùng quẫnNghèo túng và khốn đốn hết sức.
- viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.
- ống dẫnỐng để chuyển một chất lỏng hay một chất khí từ chỗ này qua chỗ khác.
- phẫnCái vung.
- tự vẫnTự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.
- cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.
- đường dẫn(Tin học) Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục x…
- dây dẫnVật hoặc loại vật liệu mà dòng điện có thể đi qua theo một hoặc nhiều hướng khác nhau.
- mao dẫnHiện tượng các chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ (các mao quản).
- minh mẫnSáng suốt và tinh tường, không bị nhầm lẫn.
- siêu dẫnHiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặ…
- điện dẫnĐại lượng nghịch đảo của điện trở, có đơn vị đo là siemens.
- chú dẫnChú thích và dẫn chứng cho rõ thêm.
- công phẫn(công chúng) phẫn nộ trước hành động đáng lên án.
- căm phẫnCăm giận và phẫn nộ trước điều tàn ác, ngang ngược.
- bi phẫnĐau thương và căm giận, uất ức đến cao độ.
- bóng bán dẫnxem transistor
- bất nhẫnHơi tàn nhẫn.
- dắt dẫn.
- khiên dẫnĐưa đến, dẫn đến.
- khốn quẫnTúng thiếu đến mức hết cách xoay xở.
- linh mẫnSáng suốt, nhanh nhẹn.
- lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).
- lẫn cẫnNói người già hay lẫn.
- ngờ ngẫnCó vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.
- nẫnBéo lẳn, tròn trịa
- túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.
- đề dẫnNêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.
- đờ đẫnỞ trạng thái như mất hết khả năng phản ứng với các kích thích bên ngoài.
- chất bán dẫnChất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện (n…
- Cấp DẫnMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- huyền tẫnHuyền tẫn (Huyền là dương, tẫn là âm) là thái cực, tức là nơi mà âm dương hợp nhất. Đạo g…
- lộ dẫnGiấy thông hành.
- mô dẫnLoại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và …
- mùi mẫnNgọt ngào, thấm thía, làm rung động lòng người.
- ngón tay đeo nhẫn.
- ngón đeo nhẫn.
- quang dẫnHiện tượng tăng độ dẫn điện của một số chất khi chúng được chiếu sáng.
- sách dẫnPhần ở cuối quyển sách xếp các mục theo một thứ tự nhất định để giúp việc tra cứu.
- tiếp dẫnĐón và dắt đi.
- tiểu dẫnLời nói ngắn ở đầu quyển sách.
- truyền dẫnTruyền thông tin từ điểm đến điểm bằng các công nghệ khác nhau như dây cáp, vệ tinh, vô t…
- trường hấp dẫn(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.
- vạn vật hấp dẫnĐịnh luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ n…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.