Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ăc” · 39 âm tiết, 482 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ăc” (213)
- hục hặcCãi cọ vặt vì những chuyện ghen tị, tranh chấp.
- im phắcLặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.
- lí lắcNghịch ngợm, lí láu.
- lắc cắcTiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.
- ngay tức khắc(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- ngúc ngắcVấp váp, không trôi chảy.
- nhúc nhắcBước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.
- nằng nặcNói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi.
- nồng nặcCó mùi rất hăng bốc mạnh lên.
- Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.
- quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.
- răng rắcTiếng phát ra từ những vật gì giòn khi gãy hoặc sát vào nhau.
- rải rắcGieo vãi lung tung ở nhiều nơi, nhiều chỗ.
- sinh sắcTươi đẹp hơn trước.
- sở đắcĐiều biết được rõ ràng.
- thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc…
- thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.
- thức nhắcThức để canh phòng gìn giữ.
- trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.
- trầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.
- tương khắcKhông ăn ý với nhau.
- tương đắcHợp ý nhau.
- tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.
- tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.
- tự khắcCứ như thế rồi tất nhiên sẽ.
- ăn chắcNắm vững phần lợi hay phần thắng.
- ằng ặcTừ mô phỏng âm thanh phát ra trầm đục, yếu ớt, nghe không thành tiếng như bị tắc nghẹt tr…
- ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
- An Minh BắcMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Nơi đây có cánh rừng U Minh Thượng.
- bi lắcTrò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và ké…
- Bình Hoà BắcMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Bình Hòa Bắc.
- bình tặcDẹp yên giặc.
- bú cặcHình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông k…
- Cam An BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Hiệp BắcMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Phúc BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Cam Thành BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Chi Lăng BắcMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Chiềng HắcMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.
- chính tắcĐược xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.
- cười sằng sặcCười thành từng tràng không thể nín nhịn được, do có sự khoái trá đặc biệt.
- Cửa BắcMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.
- gian tặcKẻ chuyên làm những chuyện gian dối, bất lương.
- giới sắcKiêng sắc dục.
- giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.
- gục gặcGật gù tỏ ý ưng thuận.
- hàn mặcNgòi bút lông và mực viết, chỉ sự học thức văn chương.
- Hậu tắcLà bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, m…
- luật bằng trắcQuy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.
- lặcXương sườn.
- ma trắcDùi cui.
- mít đặcDốt, không biết gì.
- mật sắcTo gan đánh bạo.
- Mỏ Cày BắcMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- nghề điêu khắcXem thuật điêu khắc
- Ngọc LặcMột huyện miền núi của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- ngọt sắcNgọt đến khê cổ.
- nhà điêu khắcNgười làm nghề điêu khắc
- nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
- nữ sắcSắc đẹp của phụ nữ.
- phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân t…
- phân bắcPhân người dùng để bón cây.
- phản tặcKẻ làm phản (cũ).
- qui tắcxem quy tắc
- suy trắcXem xét và lường tính.
- số độc đắcSố đặc biệt, được thưởng nhiều nhất trong một cuộc xổ số.
- sục cặcDùng tay cầm dương vật lên xuống liên tục, đến xuất tinh.
- sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.
- Tam Quan BắcMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- thuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắc
- thơm hắcThơm mà hăng.
- Thổ Đà BắcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- tiêu sắcNói một hệ thống quang học đã được sửa hết sắc sai.
- Tiệp KhắcQuốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.
- tuyệt sắcNói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.
- tán sắc(Vật lý học) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản.
- Tĩnh BắcMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Tịnh BắcMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tự đắcTự cho mình là giỏi, là hay.
- vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.
- Vĩnh Bình BắcMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Vĩnh Hoà Hưng BắcMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- xiếc chặchàng động dùng sức để thắt chặc cái gì đó lại
- Xuân BắcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Xuân Trường (Nam Định), Việt Nam.
- Xá KhắcMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.
- Yang BắcMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Yên BắcMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- đàn hặcTrách ai.
- độc đắcXem số độc đắc.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.