Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ư”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ư” · 76 âm tiết, 1.983 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (30)
Từ có tiếng cuối vần “ư” (342)
- đồng dưTính chất của các số nguyên khi chia cho một số nguyên nào đó (gọi là mô đun) thì đều cùn…
- đừĐờ ra, như không còn khả năng cử động, cảm giác nữa, thường do quá mệt mỏi.
- ứ ừTiếng thốt ra ở đầu câu nói tỏ ý không bằng lòng với vẻ nũng nịu (thường là của trẻ con)
- An LưMột xã thuộc huyện Thuỷ Nguyên, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- biên thưTin tức ngoài biên thuỳ.
- bom thưThư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát…
- bách khoa thưTừ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.
- bão từHiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột n…
- Bình LưMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- bản sưVị sư thầy của mình.
- bệ từTừ tạ nơi bệ ngọc.
- chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.
- chỉ từTừ dùng để chỉ trỏ sự vật.
- Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.
- cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)
- gia từ(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).
- giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao độn…
- giác thưVăn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái đ…
- giã từ(Văn chương)
- gốc từxem căn tố
- Hoa Dương ẩn cưHiệu của Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào tể tướng Sơn Trung.
- hoạ sưNgười hành nghề dạy vẽ.
- huyết hưBệnh thiếu máu.
- huyết thưThư viết bằng máu. Ngr. Thư viết bằng những lời lẽ cực kỳ thống thiết.
- huấn từBài phát biểu có tính chất chỉ bảo, dặn dò của cấp trên trong hội nghị với cấp dưới.
- Hà đồ Lạc thưTheo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuất hiện con long mã t…
- hôn thưTờ giao ước về hôn nhân.
- hạ từHạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.
- hồi cưTrở về nơi cũ, sau khi đã tản cư.
- không hưrỗng không
- khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.
- kình ngưCá kình.
- luyện từ(Vật lý học) Truyền tính chất của nam châm cho một vật.
- lý ngưCá chép.
- máy ghi hình từMáy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát l…
- Mảng ưMột tên gọi khác của dân tộc Mảng.
- mỏi nhừMỏi lắm.
- Nam TưLà một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn tại.
- nay thưTừ đặt ở cuối cùng một bức thư trên chữ ký để tỏ ý trang trọng (cũ).
- nghị định thưVăn kiện phụ của một hiệp định nhằm cụ thể hóa những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát …
- ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.
- nhóm từlà một nhóm gồm nhiều từ
- nhạc sưThầy dạy nhạc.
- phong thưThư đã dán kín.
- Quảng CưMột xã thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- quần cưTụ họp thành bầy (cũ).
- ruột dư.
- rưTừ đệm cùng nghĩa với ru (cũ).
- sinh từĐền thờ quan lại to đang sống, dưới thời phong kiến.
- sào ngưCon sào của người chài lưới đánh cá.
- Sơn LưMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thiên cưDời đi ở chỗ khác.
- thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.
- thiềm thừCon cóc (cũ).
- thiền sưVị sư cấp cao.
- thái sưChức quan xưa đứng đầu hàng tam công.
- thân từBộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.
- thông thưSách lịch thường dùng trong dân gian (cũ).
- thùng thưHòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.
- thượng thưChức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến (tương ứng với chức bộ trưởng bây g…
- thệ sưLời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.
- thủ từNgười giữ đền.
- thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.
- Thừa TưVũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành ngư…
- Tiên sưĐây nói tiên sư nghề làm thuốc.
- Tiếp DưHọ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm q…
- tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.
- tiệp dưTước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.
- trai hưCon trai ăn chơi.
- triện thưMột kiểu chữ thư pháp Trung Quốc cổ.
- truy tưThương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.
- trúc chỉ thưSách làm bằng giấy trúc.
- Trần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Tr…
- tu tưSửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.
- tuần dưHơn mười ngày.
- Tám TưTức Vũ Tám Tư. Xem Tố Nga.
- tôn sưTừ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).
- tùng thưTừ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.
- tĩnh từ.
- Tương NhưTức Tư Mã Tương Như. Xem Tư Mã Phượng Cầu.
- Tả Van ChưMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tối linh từĐền rất thiêng.
- tổ sưNgười sáng lập ra một nghề.
- tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.
- tỷ nhưVí như, ví dụ như.
- Vân TừMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- văn từXem văn bản
- vương sưQuân của nhà vua.
- Yên CưMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Yên LưMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- án từGiấy tờ, hồ sơ của một vụ án.
- ân sưThầy học, hoặc người làm ơn.
- Điếu NgưTên một tòa thành trên một trái núi cùng tên ở Tứ Xuyên. Núi này địa thế rất hiểm yếu. Dư…
- điệp từxem điệp ngữ.
- đại công vô tưXem chí công vô tư.
- đệ nhất tiểu thưTiểu thư thứ nhất, con gái cả. Đây là Hạnh Nguyên, nhiều tuổi hơn được làm chị.
- địa dưNgành khoa học nghiên cứu về hình thể, dân cư, kinh tế của một phần hay toàn bộ Trái Đất.
- đồng từCùng khai một lời.
- ẩn cưỞ ẩn.
- ậm à ậm ừKhông để tâm việc gì trước mắt.
- ậm ừGật gù cho qua việc mình ít màng.
- ốc xà cừỐc biển loại lớn, vỏ dày có xà cừ đẹp.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.