Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “au”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “au” · 53 âm tiết, 408 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “au” (53)
- cháuNgười thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ …
- máuChất lỏng màu đỏ chạy trong các mạch của người và động vật.
- tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số…
- thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau…
- kho báuNơi chứa những thứ có giá trị như của cải, vàng bạc châu báu, v.v.
- sáuSố tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.
- chảy máuTình trạng máu thoát ra khỏi hệ thống tuần hoàn, do chấn thương hoặc do bệnh lý.
- cáuCặn ghét, bụi bặm bám vào người hay vật gì.
- sặc máu1. Hộc máu mồm máu mũi.
- tháu(Lối viết chữ) Nhanh, không đầy đủ và rõ ràng từng nét chữ.
- nổi cáuPhát cáu lên vì tức giận.
- kháuXinh xắn, trông đáng yêu (nói về trẻ con hoặc thiếu nữ).
- mười sáuMười cộng với sáu.
- mạch máuỐng dẫn máu trong cơ thể động vật.
- báuQuý giá, đắt giá.
- náuẨn giấu.
- hộc máuTức giận lắm.
- móc sáuNốt ngắn nhất, trường độ bằng nửa móc năm, tức ¹⁄₆₄ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm m…
- đau đáuỞ trạng thái không yên lòng do đang có điều phải quan tâm, lo lắng.
- ẩn náuLánh ở nơi kín đáo để chờ dịp hoạt động.
- con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).
- giọt máuQuan hệ ruột thịt.
- hút máuBóc lột một cách tàn bạo.
- láuBiết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.
- mất máuThiếu máu do bệnh.
- quý báuCó giá trị lớn.
- rau ráuTừ mô phỏng tiếng nhai vật giòn một cách ngon lành.
- châu báuCủa quý giá như vàng, ngọc, v.v... (nói khái quát)
- hăng máu(Khẩu ngữ) hăng tới mức không kiềm chế, không tự chủ được.
- thầy sáuThầy phó tế.
- táuLoài cây lớn cùng họ với kiền kiền, gỗ quí, cứng, màu nâu nhạt, thường dùng để làm nhà.
- cầm máuKhiến cho máu ngừng chảy.
- khô máuLàm gì tới cùng.
- lau láuLiến thoắng.
- liến láuNhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát)
- láu táuHấp tấp vội vã khi nói năng.
- lí láuLiến thoắng.
- ngau ngáuTiếng nhai vật giòn và cứng.
- ngôi báungôi vua.
- nương náuẨn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.
- nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.
- thau tháuRất nhanh.
- đổ máuGây ra cuộc đâm chém.
- khát máuNói kẻ thích chém giết.
- lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.
- nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
- phước báu.
- quí báuxem quý báu
- thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.
- tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.
- tóc máuTóc trẻ mới đẻ.
- tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
- điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.