Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “e”
Đang lọc: thanh ngã. Xem trang vần “e” · 114 âm tiết, 809 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “e” (60)
- vẽTạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
- rẽTách ra, chia ra.
- có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí d…
- mạnh mẽVới nhiều sức, một lực lượng lớn hoặc với ý chí cao.
- sẽ.
- khẽ(Cách thức hoặc mức độ hoạt động) Không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ả…
- lý lẽĐiều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.
- sạch sẽSạch (nói khái quát).
- chặt chẽCó quan hệ khăng khít, gắn kết với nhau.
- lặng lẽIm lặng, không gây tiếng động, không động đậy.
- đẹp đẽĐẹp (nói khái quát).
- mẽMã, bề ngoài.
- lẽCái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
- riêng rẽCó tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.
- bày vẽĐặt ra cái không thiết thực hoặc không thật cần thiết.
- đáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
- Ba Chẽ(Sông) Sông lớn thứ hai trong tỉnh Quảng Ninh, sau sông Tiên Yên.
- chia rẽXem chia.
- kẽKhe nhỏ.
- ngã rẽRẽ qua một hướng khác.
- ong vẽLoài ong lớn, đít dài màu vàng, thân có khoang đen, đốt rất đau.
- mùi mẽVị của thức ăn (ý xấu).
- tẽLàm cho rời ra, tách ra.
- xen kẽ(Những cái khác loại) Ở xen cạnh nhau, cái nọ tiếp cái kia một cách liên tục, đều đặn.
- Bắn sẽChỉ việc cầu hôn.
- Kiện sừng sẽÝ nói kiếm cớ vu vơ mà bày trò kiện tụng người ta.
- làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.
- lời lẽLời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).
- bẽNgượng ngùng vì không được như ý và cảm thấy bị chê cười.
- cặn kẽKĩ lưỡng, từng li từng tí.
- ghẽTách rời ra.
- gọn ghẽCó thứ tự và dễ coi.
- quạnh quẽVắng vẻ.
- bánh vẽHình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không…
- làm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.
- ong vò vẽOng màu vàng khoang đen, đốt rất đau, tổ giống như cái nồi đất ở trên cây.
- bóc mẽLàm cho bộc lộ hoàn toàn cái xấu xa vốn được che đậy bằng cái vẻ tốt đẹp bề ngoài.
- chỉ vẽBày vẽ cho biết một cách cụ thể.
- giữ kẽChú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm.
- khe khẽ(nhưng ý nhấn mạnh)
- khoe mẽKhoe bề ngoài nhưng thực chất là xấu xa.
- khôn lẽKhông thể được.
- màu mẽVẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.
- sè sẽHơi sẽ, nhẹ nhàng.
- vẹn vẽHoàn toàn tốt đẹp.
- ẼKý tự E viết hoa với thanh ngã ◌̃ trong văn bản tiếng Việt.
- bút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.
- bản vẽTài liệu mô tả hình dạng, cấu tạo, kích thước và đặc tả kỹ thuật của bộ phận máy móc, kết…
- hợp lẽXem lý lẽ
- mạch rẽMạch điện ở chỗ tách ra thành hai hay nhiều nhánh.
- ngã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.
- ong bò vẽxem ong vò vẽ
- phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.
- que rẽThanh tre nhỏ hay gỗ nhỏ dùng để bới than trong bếp.
- Ta Trẽ(Tà trĩ) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
- trái lẽXem sai
- tô vẽBịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện.
- vỡ lẽHiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.
- vợ lẽXem vợ thứ
- ăn chõ ngồi chẽĂn trông nồi ngồi trông hướng.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.