Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oa”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “oa” · 69 âm tiết, 822 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (10)
Từ có tiếng cuối vần “oa” (57)
- họaĐiều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
- đe dọaDọa làm cho sợ.
- thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.
- hoạt họaHoạt hoạ1.
- dọaLàm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.
- chủ toạNgười điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.
- dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.
- đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.
- hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để …
- phác họaVẽ chấm phá những đường nét cơ bản.
- tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
- cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, c…
- di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.
- hiểm họa(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.
- cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần…
- minh hoạLàm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ…
- bức họaxem bức tranh
- tĩnh tọaTĩnh toạ.
- đại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.
- an toạ(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi.
- danh hoạHoạ sĩ có tiếng tăm được nhiều người biết đến.
- phụ họaHùa theo.
- giá họaBao che để làm việc xấu.
- hăm dọaĐe doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát).
- đau thần kinh tọaBệnh nhức dây thần kinh khớp hông..
- đày đọaBắt phải chịu cảnh sống đau khổ, cực nhục.
- động họaNhư hoạt họa.
- biếm họaTranh châm biếm gây cười.
- bàn thọaHộc bàn.
- bích hoạTranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong …
- giậm dọaNạt làm cho sợ.
- hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.
- lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.
- sa đọaTrụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.
- tai hoạ.
- thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.
- địch họaTai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.
- ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.
- cổ thư, cổ hoạBức chữ viết và bức tranh vẽ đời xưa (làm tranh treo tường).
- giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.
- hình hoạThể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh.
- hù dọaxem đe dọa
- khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.
- ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.
- linh toạBàn thờ đặt ở vị trí trước linh cữu để cúng người chết.
- liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút …
- mạn hoạ.
- nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.
- phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).
- thiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.
- thượng toạ.
- tác họaGây ra tai vạ.
- ánh họaNhư điện ảnh.
- đại hoạ.
- địch hoạ.
- đồ hoạ.
- ẩn hoạ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.