Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôc”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ôc” · 39 âm tiết, 623 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “ôc” (327)
- mẹ mốcNgười đàn bà già và nghèo (thtục).
- mọt dân hại quốcQuan tham lại nhũng.
- Mỹ quốcxem Hoa Kỳ
- nghĩa bộcNgười đầy tớ trung thành (cũ).
- Nhơn LộcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh LộcMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nô bộcĐầy tớ, người ở trong xã hội cũ.
- nước độcKhí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).
- phiên quốcQuốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.
- phong thổ kiến quốcBan lĩnh địa cho chủ nhân nào để cấu thành quốc gia.
- phương quốcHình thái quốc gia bán khai, chưa hoàn toàn tách khỏi bộ lạc.
- phạt mộcLễ bắt đầu chặt cây làm nhà (cũ).
- phản quốcPhản lại Tổ quốc.
- phục quốc(Từ cũ) Lấy lại quyền độc lập của một đất nước đã bị mất.
- Quang LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
- quý quốcTừ dùng để tôn xưng nước của người nói với mình.
- Quảng LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt…
- quần cộcQuần ngắn tới bẹn.
- Quế LộcMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quỳnh LộcMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ruộng rộcRuộng trũng và hẹp nằm giữa hai sườn đồi núi.
- rét lộcRét về tháng Hai âm lịch.
- rừng thiêng nước độcTả chốn núi rừng âm u, hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, dễ sinh ra các bệnh nguy hiểm.
- sang độcMụn nhọt.
- si ngốcNgây dại, ngu đần.
- siêu cường quốcCường quốc vượt xa các cường quốc khác về quân sự, kinh tế.
- siêu đế quốc(Chủ nghĩa) Lý luận sai lầm của bọn xã hội đệ nhị quốc tế, cho rằng những tổ chức tư bản …
- Song LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.
- sâm lốcTrò chơi bài lá giống kiểu tiến lên theo đó người đầu tiên ra quân và các người sau sẽ ch…
- Sảng MộcMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- sởn gai ốcNói da nổi gai lên vì quá sợ hoặc quá rét.
- Tam LộcMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- than cốcSản phẩm dẫn xuất của than đá, chỉ còn chứa rất ít chất dễ bay hơi, dùng làm nhiên liệu t…
- Thanh LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thiểm độcÁc một cách nham hiểm.
- Thuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.
- Thượng CốcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.
- Thượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thượng quốcTừ mà giai cấp thống trị một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
- thất lộcChết (cũ) (nói những người có chức vị).
- thế tộcNhà làm quan nhiều đời.
- Thịnh LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), Việt Nam.
- Thọ LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- thống khốcKêu la thảm thiết.
- Tiên LộcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tiến LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Triệu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trung Hoa Dân QuốcQuốc gia thành lập năm 1911, gồm lĩnh thổ Trung Hoa và Mông Cổ, sau 1949 chỉ còn đảo Đài …
- Trung LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Trà ĐốcMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trường ốcNơi thi cử thời xưa.
- trưởng tộc.
- Trạch Mỹ LộcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- trị quốcChăm lo việc nước (cũ).
- trừ độc.
- Tuy LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Thao (Phú Thọ), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), tx. Yên Bái (…
- Tà HộcMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Tân LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thới Bình (Cà Mau), thuộc huyện Thốt Nốt (Cần Thơ…
- Tân MộcMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Tây CốcMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Tây LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Tích CốcMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Tùng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.
- tước lộcChức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.
- Tường LộcMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- tịch cốcNói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).
- tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanh
- tối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thu…
- tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp th…
- vòng vo tam quốcKhông dám nói thẳng vấn đề.
- Văn LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- vương tộcXem hoàng tộc.
- Vượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- vệ quân hộ quốcNhư vệ quốc hộ quân.
- xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.
- xuẩn ngốcChỉ sự ngu ngốc, ngu xuẩn.
- Xá HộcMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Yên LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. ý Yên (Nam Định), h. Kim Sơn (Ninh B…
- ăn trên ngồi trốcCó vị thế cao.
- đâm chồi nảy lộcBiểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh…
- Đại Kim quốcQuốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều K…
- đề đốcChức quan võ chỉ huy quân đội trong một tỉnh thời phong kiến.
- địch quốcKẻ thù của một quốc gia.
- độc mộcThuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng xuống.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.