Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (39)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (526)
- tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.
- Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- tích điệnCho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.
- tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.
- tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.
- tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự …
- tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.
- tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các…
- tư kiếný kiến riêng.
- tương kiếnTrông thấy nhau, gặp nhau.
- Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.
- tế điệnTế theo lễ đám tang.
- Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tống tiễnĐưa người ra về.
- từ biếnBiến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.
- tử chiếnĐánh nhau rất kịch liệt.
- Tử TiệnTức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.
- tự việnNhà tu của Phật giáo.
- Việt TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Việt Yên (Bắc Giang), h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Bảo Yên …
- voi biểnThú lớn sống ở biển Bắc Cực, có hai răng nanh dài chìa ra giống như ngà của voi.
- Văn TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), h. Trấn Yên (Yên Bái), Việt Nam.
- Văn ĐiểnMột thị trấn thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Vĩnh TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Kim Bôi (Hoà Bình), h. Tràng Định…
- Vĩnh ĐiệnMột thị trấn thuộc huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Vũ TiếnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vương quốc Thụy ĐiểnTên chính thức của Thụy Điển.
- Vạn ThiệnMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- vải kiệnVải đã gấp hoặc cuộn thành súc, được bày bán trên thị trường.
- xu biệnNịnh.
- xui khiếnxúi giục
- Xuân ThiệnMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xuân TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Yên KiệnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Yên TiếnMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- ân điểnĐược ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.
- điên điểnHoa hình con ong, màu vàng, dùng để nấu lẩu hoặc làm gỏi cá.
- điều biếnQuá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó.
- đại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.
- đại triệnThể chữ phát triển từ kim văn, lưu hành vào thời Tây Chu.
- đại điểnBuổi lễ lớn trọng thể của quốc gia.
- Đệ nhất Thế chiến.
- Đệ nhị Thế chiến.
- đồ đê tiệnXem đê tiện
- đồng diễnCùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao.
- ưng biển.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.