Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (24)
Từ có tiếng cuối vần “u” (195)
- an giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
- binh nhuQuân nhu.
- Bu LuSông bắt nguồn từ phía tây vùng Đà Nẵng, ở độ cao 500 m, chảy theo hướng gần tây đông, đổ…
- bò uBò có u ở lưng, chỗ gần vai.
- bảng thuBảng ghi tên những người thi đỗ kỳ mùa thu.
- bậc trượng phuXem đàn ông
- bội thuThu về với sản lượng, số lượng vượt gấp nhiều lần so với kế hoạch mong đợi.
- Ca TuMột tên gọi khác của dân tộc Cơ-Tu.
- Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông…
- chi thulà khoảng tiền đã chi và thu được
- chân tuTu hành chân chính.
- Chư GuMột xã thuộc huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- công khuĐơn vị có nhiệm vụ quản lí, sửa chữa và tu bổ các công trình cầu đường, thông tin tín hiệ…
- Cùi ChuMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- dòng thuĐây là chỉ nước mắt.
- gian phuNgười đàn ông thông dâm với người có chồng.
- gián thuTính chất không thu thuế trực tiếp vào thu nhập và tài sản của cá nhân, tổ chức kinh tế.
- giấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.
- hu huTiếng khóc.
- hấp thuxem hấp thụ
- long tuMón ăn hải vị hình sợi màu trắng, ăn sậm sựt.
- lu buXem bận
- lãng duĐi chơi phiếm (cũ).
- lạm thuThu quá mức.
- lập thuTiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.
- mù uLoài cây to cùng họ với măng cụt, quả tròn như quả nhãn có thể ép lấy dầu.
- mẹ cuTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.
- nghĩa Xuân thuNghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốt ở p…
- ngàn thuxem nghìn thu.
- nhàn duĐi chơi phiếm.
- nông phu(Từ cũ) Nông dân nghèo.
- phiếm duĐi chơi không mục đích.
- phàm phu(Cũ) . Kẻ thô lỗ tục tằn.
- phân khuĐơn vị hành chính hay quân sự đặc biệt, thành lập tạm thời trên phần đất của một khu hành…
- phương duMàn vuông che cho tang gia đi sau áo quan.
- Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ …
- quân nhuĐồ cần dùng cho đời sống của quân đội như quần áo, lương thực.
- Quảng ChuMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.
- Suối BuMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- sổ thuSổ ghi chép những món nhập.
- thiên thuNgàn năm, mãi mãi.
- thất thuNói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.
- Tiên DuMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- tiền khuNgười khởi xướng ra một việc lớn.
- tiều phuNgười đốn củi trên rừng.
- tiểu khuĐơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.
- trung khuVùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển…
- trọng thuTháng thứ hai của mùa thu.
- trực thuNói thứ thuế phải đóng trực tiếp, như thuế thân trong thời Pháp thuộc (cũ).
- tuần duNói vua đi xem xét tình hình các nơi.
- Tà LuMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Tâm VuMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.
- tùng thuCây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.
- tạm thuThu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi.
- tạp thuNhững món thu nhập lặt vặt.
- Tứ DuMột xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- tự tuTự sửa chữa những khuyết điểm của mình.
- viên chuChu vi hình tròn.
- viễn duĐi chơi du lịch nơi phương xa.
- Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- vân duDanh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định.
- Võ XuMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Văn DuMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- vũ phuChỉ đàn ông dùng vũ lực với phụ nữ.
- Xuân DuMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- xù khuHành động hư cấu hoặc không có thật, thường dùng để miêu tả tình huống vui nhộn, hài hước.
- yên giấc ngàn thuxem yên giấc nghìn thu
- Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.
- ê cuxem đai ốc
- Điển DuMột cửa bể xưa thuộc Thanh Hóa.
- đông duĐưa học sinh, sinh viên Việt Nam sang Nhật Bản để học hỏi và rèn luyện chính trị chuẩn bị…
- Đường chữ U.
- Đặng DuTên tự là Bá Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn.
- ải DuCửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ải ở đây để chống Hung Nô.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.