Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (57)
- suy(Kết hợp hạn chế) . Nghĩ. Con người vụng suy.
- chỉ huyNgười được cử làm chỉ huy.
- tuyTừ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.
- truyĐuổi theo.
- nguyCó thể gây tai hại lớn.
- duyChỉ có.
- tùyTheo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.
- chùyChuỳ.
- phu xướng phụ tùy(Nghĩa đen) Tùy nghĩa là theo. Chồng định làm gì, vợ cũng làm theo.
- uyxem oai
- phát huyLàm tỏa ra tác dụng tốt.
- tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta s…
- khuyVật nhỏ làm bằng xương, thuỷ tinh, nhựa, v.v., thường hình tròn, dùng đính vào quần áo để…
- Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandi…
- nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.
- thùyMỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể.
- Vĩnh TuyMột phường Q. Hai Bà Trưng, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- xuyMạ. xuy vàng.
- bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được …
- quyền uyQuyền lực và uy thế.
- bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.
- bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.
- gia huyHuy hiệu, biểu tượng của gia tộc.
- người Na UyNgười ở nước Na Uy.
- tiếng Na UyMột ngôn ngữ thuộc trong , là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.
- biên thuỳbiên giới.
- cư an tư nguyĐương lúc yên ổn phải nghĩ đến lúc nguy cấp để phòng bị.
- gian nguyKhó khăn và hiểm nghèo.
- lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.
- quốc huyHuy hiệu tượng trưng cho một nước.
- thiên uyUy của trời, của vua.
- thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.
- âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.
- khẩn nguyTình huống khẩn cấp mang tính chất nguy hiểm.
- lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.
- thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.
- tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.
- a nguỳLoại dược liệu quý có mùi hôi nồng, vị đắng, tác dụng khử đờm, tiêu tích, giải độc, kích …
- An HuyMột tỉnh của Trung Quốc.
- binh uyUy thế của quân đội.
- biên thùyxem biên thuỳ
- chuột khuyChuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.
- chấp uyChấp hành uy lệnh.
- Cẩm HuyMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.
- ngận tuỳBước theo (đi theo).
- phuyThùng sắt to hình trụ, thường dùng để đựng chất lỏng như xăng, dầu.
- Quang HuyMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Thiệu DuyMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thần uyTướng mạo khôi vĩ.
- Thận HuyĐàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm q…
- thịnh suyHưng vượng và suy đồi.
- truy tuỳTheo hầu luôn bên cạnh (cũ).
- tứ duyBốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.
- Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.
- Xuân HuyMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- xướng tuỳDo câu Phu xướng phụ tuỳ (Chồng xướng vợ nghe theo). Đấy dùng để thay cho chữ phu phụ (vợ…
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.