Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uy”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “uy” · 49 âm tiết, 571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (6)
Từ có tiếng cuối vần “uy” (77)
- hủyLàm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
- phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
- thủyThủy ngân (nói tắt).
- phù thuỷNgười có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh ho…
- tủyTuỷ.
- cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.
- cao ủyCao uỷ.
- chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.
- chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
- hạ thủyHạ thuỷ.
- kỳ thuỷLúc ban đầu.
- nguyên thủyĐầu tiên.
- phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.
- sơn thủySơn thuỷ.
- thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.
- cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.
- dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.
- tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.
- An ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- thiêu hủyThiêu huỷ.
- thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.
- cách thuỷPhương pháp chế biến món ăn bằng cách hấp chín hoặc đun thực phẩm bằng sức nóng của hơi n…
- cấp uỷBan chấp hành cấp bộ đảng.
- hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.
- khởi thủyĐầu tiên, trước hết.
- lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.
- phân hủyTan rã, biến thành chất khác.
- quân uỷquân uỷ trung ương (nói tắt)
- thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.
- tiêu hủyPhá cho mất đi.
- trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
- ủyGiao phó cho ai đó một việc.
- An Thạnh ThủyMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Bắc ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Bến ThuỷMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cam ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.
- chính uỷ.
- giáng thuỷSự rơi của các hạt nước từ mây xuống đất dưới dạng lỏng hoặc rắn.
- huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.
- hý thuỷNhững trò chơi trên mặt nước.
- Hằng ThuỷTên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.
- hồng thủyNạn lụt to thời thái cổ, theo truyền thuyết.
- khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.
- Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.
- liên chi uỷỦy ban chấp hành của liên chi.
- lính thủyLính ở các tàu chiến.
- Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh…
- nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.
- Ninh ThuỷMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
- Quảng ThuỷMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Sen ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).
- thanh thủyNước trong.
- thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.
- Thái ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.
- Tiên ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), Việt Nam.
- Tri ThuỷMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Trà ThuỷMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trường ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Tuy ThủySông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.
- Tân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Tri (Bến Tre), thuộc huyện Lệ Thuỷ (Quảng Bình…
- Tầm thuỷSông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.
- tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.
- tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.
- tổng quân ủyCơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.
- uỷ.
- Vân ThuỷMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Văn ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Vĩnh ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vạn ThuỷMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Vị ThuỷMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Xuân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Trường (Nam Định), h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Lệ Thuỷ (…
- Yên Thuỷ(Huyện) T. Hoà Bình.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.