Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tính

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần inh

Phát âm (IPA): Hà Nội [tïŋ˧˦] · Huế [tɨn˦˧˥] · Sài Gòn [tɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.
    • Tính nóng.
  2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày mà có.
    • Tính hay ăn vặt.
    • Tính bay hơi của rượu.
  3. Phẩm chất riêng.
    • Tính đảng.
    • Tính tư tưởng.
    • Tính nghệ thuật.
  4. Xem Giới tính.
Động từ
  1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia.
    • Học tính.
  2. Kiểm tra lại tiền bạc.
    • Thử tính xem mua hết bao nhiêu.
  3. Nghĩ tới, lo liệu.
    • Việc khó đấy, phải tính cho kỹ.
  4. Có ý định.
    • Tôi đã tính không chơi với hắn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tính"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh count · to calculate; to plan; temper
🇨🇳 Tiếng Trung 算 suàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 性 せい
🇫🇷 Tiếng Pháp compter
🇩🇪 Tiếng Đức zählen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tính"

máy tínhMáy thực hiện tự động các phép tính.máy vi tínhMột thiết bị hay hệ thống điện tử có khả năng xử lý dữ liệu, dùng để tính toán hay kiểm soát các hoạt động mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật lô-gích.đơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.dị tínhCó tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).máy tính xách tayLoại máy tính cá nhân nhỏ, nhẹ có thể mang theo người dễ dàng.thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.giới tínhNhững đặc điểm chung phân biệt nam với nữ, giống đực với giống cái (nói tổng quát).đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.ước tínhTính áng chừng trên đại thể.đa tínhChỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.dự tínhTính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai.nữ tínhXem thùy mịcấp tính(bệnh) ở trạng thái phát triển nhanh.tính mạngSự sống của con người.danh tínhTên và họ, lai lịch.đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong chuỗi lời nói, phân biệt với các yếu tố siêu đoạn tính.máy tính điện tửMột thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời hay vĩnh viễn.khoa học máy tínhLĩnh vực nghiên cứu về các công cụ và thuật toán giúp xử lý thông tin và giải quyết các vấn đề, bao gồm các lĩnh vực như thiết kế, xây dựng, lập trình máy tính, học máy, trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu.quán tínhTính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.vi tínhTính toán với độ chính xác cao.tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.phép tính(Toán học) Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.cá tínhTính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.lưỡng tính(Sinh học) Hiện tượng hoặc sự vật mang hai đặc tính riêng biệt có nguồn gốc hoặc bản chất khác và trái ngược nhau.mãn tínhNói bệnh kéo dài và diễn biến chậm. Đây là cách đọc do lẫn âm của từ mạn tính.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có Phật tính.dương tính(Kết hợp hạn chế) . Có thật, có xảy ra hiện tượng nói đến nào đó; đối lập với âm tính. Tiêm thử phản ứng, kết quả dương tính.bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).nhân tínhTính chất chung của con người.nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.lý tínhSự hiểu biết hợp lẽ phải.đức tínhTính tốt, hợp với đạo lí làm người.

Cấu tạo âm tiết

tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.