Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “êm”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “êm” · 18 âm tiết, 99 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (18)
Từ có tiếng cuối vần “êm” (53)
- mềmDễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
- đêm(Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.
- đệm(Cn. nệm) .
- đếmLiệt kê những số.
- êmTrgt.
- thêmTăng lên, làm cho nhiều hơn.
- nửa đêmGiữa đêm.
- ban đêmKhoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.
- nếmĂn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào.
- nệmTấm bằng vật chất mềm để ngủ
- phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứn…
- chêmVật cứng, nhỏ dùng để xen vào kẽ hở cho chặt.
- ếmÁm ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.
- nêmMảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.
- thềmPhần nền trước cửa nhà, có mái che.
- bướm đêmLoài côn trùng thuộc , có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.
- tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.
- học thêmNói đến việc học tập của học sinh ngoài thời gian học chính khoá.
- êm êmÊm nói chung.
- đĩa mềmĐĩa từ dùng cho máy tính làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ.
- công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học…
- hộp đêmNơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.
- kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.
- kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.
- số đếmSố được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.
- bóng mềmTrò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm và to hơn.
- cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.
- cầm đuốc chơi đêm.
- giấu giếmGiấu nói chung (thường là những điều không tốt).
- xêm xêmTương tự, gần giống nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn.
- êm đềmYên tĩnh và dịu dàng.
- kềmkìm.
- thật như đếmRất thật thà.
- têm"Têm trầu" nói tắt.
- tình một đêmMối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên kh…
- đốt đuốc chơi đêmÝ nói thời gian qua mau, đời người quá ngắn, phải tranh thủ mà vui chơi.
- ghế mềmGhế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với g…
- học thêm học nếm(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn, thường dùng với hàm ý chê).
- kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)
- nước mềmNước không có chứa muối can-xi và ma-giê.
- say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.
- ổ mềmỔ đĩa mềm (nói tắt)
- cú đêm(Từ lóng) Người thích sống về đêm.
- hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.
- lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ng…
- máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì…
- máy đệmBộ phận ghép vào một cái máy để giảm bớt rung động.
- mắm nêmThứ mắm làm bằng cá cơm hay bằng tôm.
- thân mềmMột ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.
- vợ lẽ con thêmNgười đa mang.
- áo quần như nêmÝ nói người đông đúc, chen chúc.
- êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.
- ấm êm.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.