Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “yên”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “yên” · 8 âm tiết, 292 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (3)
Từ có tiếng cuối vần “yên” (93)
- yênKhông thay đổi vị trí.
- quyềnCái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành...…
- chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.
- quyênChim cuốc.
- thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.
- Bình YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạ…
- pháp quyềnDưới sự thống trị của pháp luật.
- Quảng YênMột tỉnh ở miền Đông Bắc Việt Nam. Từ ngày 30 tháng 10 năm 1963 hợp nhất với tỉnh Hải Nin…
- độc quyềnXem độc tài
- có quyềnXem nắm quyền
- Hưng YênMột tỉnh nằm ở trung tâm đồng bằng sông Hồng, Việt Nam.
- thuyền quyênNgười phụ nữ có nhan sắc.
- toàn quyềnMọi quyền lực.
- Vĩnh YênMột thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- bản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.
- chuyên quyềnChuyên chế, tự ý quyết định mọi việc không tham chiếu ý kiến của tập thể, cá nhân khác để…
- chủ quyềnQuyền làm chủ một nước về tất cả các mặt.
- cầm quyềnNắm giữ chính quyền.
- nhân quyềnNhững quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do …
- uy quyềnQuyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.
- đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.
- huấn quyềnQuyền của Hội thánh được Chúa Ki-tô trao phó để giải thích và áp dụng lời của Chúa.
- đỗ quyênChim cuốc.
- chức quyềnQuyền lực theo chức vụ của mình.
- lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.
- phân quyềnHọc thuyết cho rằng một nền dân chủ thực sự phải được xây dựng trên cơ sở tách rời, cho đ…
- Sín Quyền(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Kinh. Dài 34km, diện tích lưu vực 216km2. Bắt nguồn từ độ c…
- tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.
- Việt Yên(Huyện) T. Bắc Giang, Việt Nam.
- Văn Yên(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.
- bá quyềnQuyền một mình chiếm địa vị thống trị.
- báo yên(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tì…
- dân quyềnCác quyền công dân (nói tổng quát).
- dụng quyềnSử dụng quyền lực, quyền hạn.
- nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.
- tiếm quyềnGiành mất quyền của vua.
- ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.
- bình quyềnBình đẳng về quyền lợi.
- công quyềnThuộc về bộ máy, cơ quan quyền lực nhà nước.
- cửa quyềnChỉ thái độ người công chức tự cho là mình có nhiều quyền và hách dịch với ai có việc cần…
- kinh quyềnTùy cơ ứng biến.
- kỳ yênLễ cúng để cầu bình yên, theo mê tín.
- lưỡng quyềnGò má.
- lạc quyênTổ chức để mọi người bỏ tiền ra làm một việc có ích lợi chung.
- lộng quyềnLàm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.
- ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường …
- thực quyềnQuyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.
- tranh quyềnGiành nhau quyền thế.
- tác quyền.
- tòng quyềnTheo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.
- tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.
- tập quyềnQuyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.
- binh quyềnQuyền hành về việc dùng binh.
- biếm quyềnGiáng chức quan.
- Chiêu YênMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Chiềng Yên(Xã) Một xã thuộc huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- côn quyềnMón võ đánh bằng gậy và bằng tay.
- Cư YênMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Cẩm YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Thất (Hà Tây), h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên…
- duềnh quyênVũng nước biển sáng đẹp.
- giới yênCai thuốc phiện.
- giờ chính quyềnThời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.
- Lang yênKhói đốt bằng phân chó sói. Xem Khói báo chiến tranh.
- lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục…
- nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 660…
- người có quyềnlà những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người …
- ngụy quyềnChính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.
- nắm quyềnlà tính từ chỉ một người nào có quyền lực
- Phú YênMột tỉnh của Việt Nam
- quan quyềnQuyền lực của quan lại.
- Quang YênMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- quân quyềnQuyền hành, quyền lực của vua hoặc hoàng đế.
- Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.
- Quỳnh YênMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Suối QuyềnMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- thanh yênLoài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua.
- Thuận YênMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Thành YênMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái YênMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thân quyềnNgười nhà thân thuộc.
- Thạch YênMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thạnh YênMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- thần quyềnUy quyền của thần thánh, theo mê tín.
- Tiền YênMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Trung YênMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- Trí YênMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Trường YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.
- trị ngoại pháp quyềnQuyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luậ…
- tuyến yênTuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.
- Tây YênMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Tứ YênMột xã thuộc huyện Lập Thạnh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
- Vạn YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vân Đồn (Quảng Ninh), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.
- Xuân YênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.