cổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ko˧˩] · Huế [kow˧˨] · Sài Gòn [kow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân.
- Khăn quàng cổ.
- Hươu cao cổ.
- Ách giữa đàng quàng vào cổ (tục ngữ).
- (Kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp) . Cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục.
- Cứng cổ.
- Cưỡi cổ.
- Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân.
- Cổ áo sơmi.
- Áo cổ vuông.
- Cổ yếm.
- Giày cao cổ.
- Chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng.
- Cổ chai.
- Hũ rượu đầy đến cổ.
- Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử.
- Ngôi tháp cổ.
- Chơi đồ cổ.
- Nền văn học cổ.
- (Kng.) . Lỗi thời, không hợp thời nữa.
- Cách nhìn hơi cổ.
- (Phng., kng.) Cô ấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cổ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cổ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | neck · antique · neck; ancient |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脖子 bó zi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 首 くび |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 목 mok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le cou |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Hals |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | шея ше́я |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คอ khaw · ลำคอ lam-khaw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il collo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cổ"
cổ điển(tác giả, tác phẩm văn học, nghệ thuật) có tính chất tiêu biểu, được coi là mẫu mực của thời cổ hoặc thời kì trước đây.cổ tích(xem từ nguyên 1).cổ họngPhần của khí quản, thực quản ở bên trong cổ.cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.cổ xúyHô hào, vận động, động viên.tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.cổ xưaRất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).cổ vũHành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộngbóp cổHà hiếp, bóc lột một cách quá đáng, thậm tệ.è cổ(Kng.) .cổ nhânNgười đời xưa.cổ tayKhớp nối bàn tay với cẳng tay.Mông CổMột quốc gia nội lục thuộc khu vực Đông Á.cổ ngữNgôn ngữ cổ.trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.cổ truyềnTừ xưa truyền lại, vốn có từ xưa.cổ sơThuộc về buổi đầu xa xưa của lịch sử xã hội loài người.hươu cao cổLoài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.cổ độngDùng những hình thức như nói chuyện, báo cáo, sách báo, tranh ảnh, truyền đơn, phát thanh, chiếu bóng, để phổ biến trong quần chúng những kiến thức, những tư tưởng nhằm giáo dục chính trị và thúc đẩy tham gia các hoạt động chính trị, xã hội.bướu cổCục nổi lên ở cổ, do tuyến giáp trạng nở to, mà nguyên nhân là thiếu i-ốt.cổ họcMôn học nghiên cứu, khảo cứu về văn hoá xưa.khảo cổ(Kng.) . Khảo cổ học (nói tắt).Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.cổ cánhThịt gà để nhắm rượu.cổ hủCũ kĩ và lạc hậu.cổ lỗCũ và quá lạc hậu (hàm ý chê).cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.cắt cổ(Giá cả hoặc mức lãi) Cao đến mức đáng sợ.nệ cổKhư khư theo cái cũ.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.khăn quàng cổKhăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.ắng cổChịu im lặng, không còn nói được gì nữa.thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.cưỡi cổđè nén, ức hiếp và bắt phải phục tùng.cổ vănVăn học thời cổ xưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.