Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươn”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ươn” · 27 âm tiết, 86 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (27)
Từ có tiếng cuối vần “ươn” (50)
- mượnXin phép tạm dùng của người khác trong một thời gian nhất định.
- sườnPhần hai bên thân, cạnh ngực.
- lượnLối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
- mướnThuê sức lao động.
- vườnKhu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
- vươnDãn thẳng gân cốt ra.
- cho mượnĐưa cho dùng tạm một thời gian, sau đó trả lại.
- lươnCá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui…
- làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.
- trườnNhoai về phía trước.
- lườnPhần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.
- vay mượnVay (nói khái quát).
- xương sườnCác xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.
- ươn(Cá, tôm, thịt) Không còn tươi, đã chớm có mùi hôi.
- rướnVươn cao lên.
- thuê mướnThuê nói chung.
- bay lượnBay và lượn trên không.
- vượnLoài linh trưởng không đuôi, hai chi trước dài, hình dạng giống người, hót hay.
- ưỡnLàm cho ngực hay bụng nhô ra phía trước bằng cách hơi ngửa người về đằng sau.
- chao lượnBay lượn nghiêng đi nghiêng lại trên bầu trời.
- phướnThứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.
- phưỡnPhồng to ra.
- rượnHam quá, hăng qúa.
- thưỡnNói bụng to và nhô ra.
- từ mượnTừ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.
- ai mượnTổ hợp dùng để quy lỗi nhẹ nhàng cho người nào đó, trách người ấy đã làm việc lẽ ra không…
- bát nháo chi khươnBừa bãi, lộn xộn, không ra thể thống gì.
- cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời k…
- Hạnh Ngươn(Hạnh nguyên) .
- khóc mướnKhóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.
- lươn khươnCù nhầy dai dẳng.
- lươn mươnKéo dài.
- nhà vườnNhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.
- rươn rướnHơi rướn lên một chút.
- tán hươu tán vượnTán chuyện linh tinh, toàn những chuyện viển vông, không đâu vào đâu (hàm ý chê)
- tướnTiến đến (thtục).
- uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)
- đâm thuê chém mướnBăng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.
- ườn(nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng)
- bố láo chi khươnHành vi vô văn hóa.
- cho mướnXem cho mướn
- cá ươnCá có dấu hiệu bị hỏng, mốc do lâu ngày không bảo quản.
- ghe lườnThuyền độc mộc, dùng để chuyên chở trong kênh, lạch.
- làm mướn.
- mạch lươnNhọt ở đầu trẻ con biểu hiện bằng những đường dài ở dưới da.
- người vượnnhư khỉ
- sếu vườnNgười cao lêu đêu.
- ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.
- vưỡn(Biệt ngữ xã hội) Vẫn.
- ở mướnLàm thuê cho một gia đình.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.