Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (23)
Từ có tiếng cuối vần “an” (354)
- khách manKẻ khờ dại.
- khêu ganChọc tức.
- khăn sanKhăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng.
- khảo quanChức quan phụ trách việc chấm thi trong thời phong kiến.
- kim đanQue dài dùng để đan len, sợi.
- kinh nghiệm dân gianTổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng tr…
- kêu vanKhẩn khoản xin tha cho.
- lan canHàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.
- Long AnTỉnh Nam Kì.
- long nhanMặt vua.
- luyến ái quanQuan điểm yêu đương.
- luyện đanThuật tìm cách biến đổi kim loại thường thành kim loại quý như bạc, vàng. . . ở thời đại …
- Lư sanBài phú dạy phép xem mạch.
- lớn ganTáo bạo.
- man manBị tâm thần nhẹ, có biểu hiện và lời nói hơi không bình thường.
- miệng lưỡi thế gianTin đồn.
- môn quanQuan coi cửa.
- mỹ quanTrông có vẻ đẹp.
- nguyệt sanTập san ra hằng tháng.
- nhà quanQuan lại nói chung.
- Nhơn AnMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- nhất trần gianKhông gì sánh nổi.
- nhập quanĐặt xác người chết vào trong quan tài.
- Ninh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
- non ganKhông đủ bạo dạn.
- nói gianXem nói xạo
- Nùng AnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nẫu ruột nhầu gan(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.
- nỏ nanNói thuốc sao khô cẩn thận.
- nội sanTập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.
- phát banNổi những nốt đỏ trên da.
- phân banChia hàng bên văn và bên võ, lúc các quan chầu vua.
- phòng gianLo liệu trước để ngăn chặn kẻ gian hoạt động.
- phó quanĐi đến chỗ làm quan, đi nhậm chức.
- phù quanNâng đỡ quan tài, đi theo quan tài.
- que đan(Kng.) . Kim đan.
- quạt nanQuạt đan bằng nan tre.
- Quế AnMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quới AnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- Song AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.
- Sơn AnMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- sắp xếp không gianSắp xếp không gian trong kiến trúc là một nghệ thuật về tạo hình khối, màu sắu, đường nét…
- sốt phát banSốt nổi mẩn đỏ lên ở da.
- Sử Hi NhanNhà sử học nổi tiếng cuối thời Trần.
- Tam AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Đất (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Long Thành (Đồng Nai), tx. …
- tam quanCổng có ba lối vào, xây ở trước chùa.
- Thanh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Bình Long (Bình Phước), h. Thanh …
- thiên nhanMặt vua (cũ).
- thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.
- thuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.
- Thuỵ AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- Thuỷ AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Triều (Quảng Ninh), tp. Huế (Thừa Thiên-Huế), Việt Na…
- Thành AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỏ Cày (Bến Tre), h. An Khê (Gia Lai), Việt Nam.
- Thái AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.
- thông quanViệc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt dưới …
- Thượng LanMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- thượng quanQuan cấp trên trong xã hội cũ.
- Thạnh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Cần Giờ (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.
- Thạnh Thới AnMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.
- thẩm mỹ quanQuan niệm về cái đẹp.
- thỉnh anHỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ).
- thị quanCơ quan thị giác.
- Thọ AnMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Thọ QuanMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
- thở thanxem than thở.
- Tiên AnMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tiếng Hòa Lanxem tiếng Hà Lan
- tiểu manRợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.
- treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.
- triều banCấp bậc trong triều.
- Triệu AnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
- Trung AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Củ Chi (tp. Hồ Chí Minh), h. Vũ Thư…
- Tràng AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.
- trị giá hải quanTrị giá của các loại hàng hóa xuất hay nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê…
- tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.
- táo ganBạo dạn lắm, không sợ nguy hiểm.
- tâm canLòng dạ, đáy lòng.
- Tân QuanMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
- Tân Tây LanNew Zealand.
- Tây AnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), thuộc huyện Tiền Hải (Thái B…
- tình ngay lí gianSự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm …
- Tích LanQuốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.
- tím ruột bầm gan.
- tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.
- Tú AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- Tả VanMột xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tập sanLoại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.
- Tịnh AnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tống PhanMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Tự AnMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Vinh AnMột xã thuộc huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Viên AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ngọc Hiển (Cà Mau), h. ứng Hoà (Hà Tây), h. Mỹ Xuyên (Sóc …
- viên quan.
- vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.
- Vũ AnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.
- vẻ lanNgọn đèn thắp bằng dầu hoa lan.
- vẻ đanVẻ son, màu đỏ.
- Vệ An.
- Xuân QuanMột xã thuộc huyện Châu Giang, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- Xuân ĐanMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- xuất quanRa cửa ải.
- Y CanMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Yên ThanMột xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- ác manTàn ác dã man.
- âm gianXem âm phủ.
- Điền ĐanNgười thời Chiến Quốc, có tài sử dụng trâu vào chiến trận. Có lần Điền Đan đã cho cắm dao…
- đăng sanLên núi. Tên một thứ kiệu nhỏ và nhẹ để trèo núi có khi ta gọi là cái đăng sơn.
- đương canPhạm nhân.
- Đại ThanTên cửa bể và tên đất ở vùng sông Bạch Đằng, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Định AnTên gọi các xã thuộc huyện Gò Quao (Kiên Giang) và huyện Lấp Vò (Đồng Tháp), Việt Nam.
- ấu AnTên tự của Quản Ninh.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.