Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêc”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “iêc” · 13 âm tiết, 68 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “iêc” (49)
- việcCái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
- chiếcMt.
- làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.
- tiếcÂn hận vì đã để mất, để lỡ.
- bữa tiệclà một bữa ăn lớn
- công việcViệc phải bỏ công sức ra để làm.
- điếcXem lãng tai.
- hối tiếcHối hận và lấy làm tiếc.
- nghỉ việcThôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp.
- biếcXanh thẫm.
- giúp việcLàm đỡ một số việc.
- liếcĐưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên.
- thiếcnguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng …
- tiệcBữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.
- đơn chiếcChỉ có một mình, không có đôi.
- sự việcCái xảy ra trong đời sống được nhận thức rõ ràng.
- vụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).
- được việcCó khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.
- diệcChim chân cao, cổ và mỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ăn ở đồng lầy, ruộng nước.
- thương tiếcNhớ một cách đau xót người đã chết.
- hàm thiếcMột bộ phận trong dàm làm bằng kim thuộc đặt ngang mồm ngựa để buộc dây cương điều khiển …
- xin việcXin một việc nào đó.
- xiếcNghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật.
- học việcTập làm để học nghề trực tiếp tại nơi làm việc.
- nhiếcDùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.
- một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.
- yến tiệcTiệc chiêu đãi lớn.
- biêng biếcMàu xanh ở mức độ cao, và thuần khiết, nhìn thích mắt.
- gánh xiếcMột nhóm các nghệ sĩ thường đi biểu diễn các tiết mục xiếc ở nhiều nơi.
- gớm ghiếcTrông ghê sợ, ghê tởm.
- luyến tiếcCảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.
- lỗi liếcLỗi.
- phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.
- rách việc(Khẩu ngữ) Chẳng được việc gì, mà chỉ gây phiền phức rắc rối.
- rảnh việcKhông bận bịu nữa.
- siêng việcLàm lụng chăm chỉ.
- xanh biếcXanh lam đậm và tươi ánh lên.
- ăn tiệcDự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngo…
- độc chiếcChỉ có số lượng một cái duy nhất.
- chủ tiệcXem chủ xị
- giấy thiếcThứ giấy trên mặt có tráng một lớp thiếc mỏng để tránh ẩm, dùng gói kẹo, thuốc lá. . . ch…
- làm xiếcVí lối làm (việc gì) bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình n…
- mua việcVẽ vời làm cho thêm bận.
- mắng nhiếcMắng và đay nghiến.
- mến tiếcYêu và tiếc.
- nhà bao việcBận rộn.
- nhớ tiếcNghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.
- rỗi việcCó ít công việc, không bận.
- xiệcDùng dụng cụ có xung điện để đánh bắt các loài động vật như cá, chuột.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.