Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (55)
- đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
- hoạnNghề làm quan (cũ).
- soạnĐem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
- giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
- gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.
- rối loạnMất khả năng phán đoán.
- hoảng loạnHoảng tới mức có những biểu hiện mất trí.
- hỗn loạnLộn xộn rối ren.
- hỏa hoạnHoả hoạn.
- loạnSự chống đối bằng bạo lực nhằm làm mất trật tự và an ninh xã hội.
- thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
- bệnh hoạnĐau ốm thường xuyên.
- nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng d…
- du ngoạnĐi chơi để ngắm xem cảnh vật.
- biên soạnThu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách.
- chín đoạnĐường lưỡi bò.
- khoa hoạnThi đỗ và làm quan.
- nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.
- bạo loạnBạo loạn hay bạo động là một hình thức gây ra sự bất ổn, náo động và mang tính bạo lực.
- phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.
- trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...…
- công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.
- sĩ hoạnNgười làm quan (cũ).
- sửa soạnSắp sẵn, chuẩn bị.
- Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tu…
- biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.
- làm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.
- thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.
- trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
- vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.
- đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
- bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.
- náo loạnỒn ào một cách hỗn loạn.
- tán loạn(Số đông) Chạy lung tung, hỗn loạn ra các phía, do quá hoảng sợ.
- đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm …
- bàn soạnBàn bạc để sắp đặt (làm việc gì)
- cuồng loạnKhông kìm chế được, không theo trật tự.
- dâm loạnCó quan hệ nam nữ bất chính bừa bãi, bậy bạ.
- dấy loạnNổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.
- dẹp loạnLàm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
- hôn loạnMờ tối và loạn luân.
- khởi loạnNổi lên chống lại.
- lục soạnThứ lụa mỏng.
- thưởng ngoạnNgắm nghía để tìm cái thú.
- tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.
- tạp loạnLộn xộn.
- hoắc loạnChứng đau bụng đi tả dữ dội.
- ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường …
- phiến loạnXúi giục làm loạn.
- thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.
- thời loạnThời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.
- tác loạnGây loạn, làm rối trật tự trong nước.
- Tú ĐoạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.
- đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việ…
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.