Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (6)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (71)
- chuyệnSự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
- nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.
- luyệnĐiêu luyện, nói tắt.
- câu chuyệnSự việc hoặc chuyện được nói ra.
- cầu nguyệnXin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gì.
- huyệnĐơn vị hành chính dưới tỉnh, gồm nhiều xã.
- truyệnTác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.
- huấn luyệnGiảng dạy và hướng dẫn luyện tập.
- trò chuyện.
- nguyệnCầu xin, mong muốn.
- tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh),…
- cốt truyệnHệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính …
- rèn luyệnDạy và cho tập nhiều để thành thông thạo.
- tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.
- tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.
- chí nguyệnLòng mong ước.
- thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.
- khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.
- mãn nguyệnĐược đầy đủ như lòng mong ước.
- thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.
- công truyện(Nam Bộ) Vấn đề cần giải quyết sớm.
- hóng chuyệnĐứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệch.
- liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.
- lắm chuyệnHay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.
- nhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.
- nhà nguyệnCăn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.
- qua chuyệnLấy lệ, cho xong việc.
- quân tình nguyệnĐội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chu…
- kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.
- nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.
- quận huyệnQuận và huyện.
- toại nguyệnĐược mong muốn.
- tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.
- tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.
- di nguyệnNguyện vọng để lại trần thế của người đã chết.
- dân nguyệnNguyện vọng của nhân dân.
- gợi chuyệnGợi ra để người đối thoại nói chuyện này chuyện khác.
- hầu chuyệnTừ lịch sự có nghĩa nói chuyện.
- lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.
- nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp…
- như nguyệnHợp với lòng mong mỏi.
- phát nguyệnĐưa ra lời ước nguyện cho bản thân hay yêu cầu người khác thực hiện một hành động có tác …
- sở nguyệnĐiều hằng mong muốn, nguyện vọng riêng.
- thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.
- tinh luyện.
- tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.
- tâm nguyệnƯớc nguyện trong lòng, trong tâm khảm.
- tích truyệnTruyện, tích cũ (nói khái quát)
- vẽ chuyệnĐặt điều, bày đặt những điều không cần thiết qua lời nói, thường gây ra phiền toái.
- êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.
- ôn luyệnÔn lại, tập lại nhiều lần để nắm chắc, để cho thành thạo (nói khái quát)
- ý nguyệnĐiều mong muốn tha thiết.
- đào luyệnRèn luyện con người bằng những thử thách.
- bà huyệnVợ của quan tri huyện.
- bịa chuyệnXem xạo
- bịa truyệnXem xạo
- dựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.
- dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.
- gãi chuyệnGợi cho người ta nói.
- gạ chuyệnLân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
- hạnh nguyệnTu hành và thệ nguyện.
- kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.
- mui luyệnMui khum úp ở trên võng thời xưa.
- nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.
- than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.
- thỉnh nguyệnBày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).
- tranh truyệnTruyện bằng tranh.
- tri huyệnViên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.
- tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.
- tính chuyệnSuy tính và dự định sẽ làm một việc gì.
- ông huyệnCách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.