dân
Phát âm (IPA): Hà Nội [zən˧˧] · Huế, Sài Gòn [jəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người sống trong một khu vực địa lí.
- Thành phố đông dân.
- Dân biểu.
- Dân ca.
- Dân chủ.
- Người thường, thuộc tầng lớp đông đảo nhất.
- Quân với dân một lòng.
- Người cùng hoàn cảnh, nghề nghiệp.
- Dân buôn.
- Dân nghèo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 民.
Chữ Hán đọc là "dân"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | people; citizens |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 백성 baekseong |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชาวบ้าน chaao-bâan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dân"
dân tộcCộng đồng người hình thành trong lịch sử có chung một lãnh thổ, các quan hệ kinh tế, một ngôn ngữ văn học và một số đặc trưng văn hoá và tính cách.dân sốSố dân ở một khu vực (như một nước hoặc một địa phương) trong một khoảng thời gian nhất định.bình dânNgười dân thường.nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chungdân sựViệc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.ngư dânNgười làm nghề đánh cá.công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)dân chúngĐông đảo nhân dân.dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.di dânDân di cư. lập thành làng mới.khu dân cưNơi tập hợp người dân, hộ gia đình cư trú tập trung trong phạm vi một khu vực nhất định, bao gồm: Thôn, xóm, làng, bản, ấp, buôn, phum, sóc, khóm, tổ dân phố và đơn vị dân cư tương đương.thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).dân chơiNgười biết thưởng thức, sành sỏi trong các thú tiêu khiển nói chung.Lạc dân(Cũ)dân chi công bộcLàm quan lại la đầy tớ của dân.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.giáo dânNgười dân thường theo đạo Công giáo và không phải là giáo sĩ.dân cưToàn bộ những người đang cư trú trên một địa bàn lãnh thổ nhất định một cách tự nhiên qua lịch sử và phát triển không ngừng, có thể có những mối quan hệ nhất định với nhau, như quan hệ họ hàng, quan hệ bạn bè, quan hệ làm ăn.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.dân caBài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.dân uỷUỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.mị dânNịnh dân, theo đuôi dân để đạt được mục đích riêng của mình. Nói cách khác thì lợi dụng dân để đạt được quyền lựcdân dụngDùng cho nhu cầu của người dân bình thường, phân biệt với quân dụng.dân túyPhong trào hoặc chủ nghĩa chính trị nhấn mạnh lợi ích, đặc điểm văn hóa và tình cảm tự phát của những người dân bình thường, trái ngược với những người của một đặc quyền cộng sản.quốc dânDân trong một nước.dân tộc họcNgành khoa học nghiên cứu về văn hóa, phong tục, tín ngưỡng và đời sống của các dân tộc, nhằm hiểu rõ sự đa dạng và mối quan hệ giữa các cộng đồng người.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.bất tuân dân sựPhản kháng bất bạo động bằng cách đình công, bãi thị, bãi khóa.Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.Cộng hòa Nhân dân Mông CổMột nhà nước xã hội chủ nghĩa tồn tại từ năm 1924 đến năm 1992, nay là Mông Cổ.ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.nạn dânNhân dân bị tai nạn.dân đen(Từ cũ) Người dân thường không có địa vị, quyền hành gì trong xã hội cũ. (nói tổng quát; hàm ý coi thường)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.