mô
Phát âm (IPA): Hà Nội [mo˧˧] · Huế, Sài Gòn [mow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đống đất.
- San hết các mô rồi đánh luống.
- Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.
- (Địa phương)
- Đi mô rứa?
- Không có răng mô!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mô"
馍ma, mô唔mô, ân, ngô媖mô, anh抚mô, phủ嘝mô, hộc𡠜mô谟mô模mô漠mô, mạc謩mô謨mô撫mô, phủ膜mô, mạc𡆶mô嘸mô, phủ, vô無mô, vô
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mô" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tissue |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ткань |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เนื้อเยื่อ núea-yûea |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tessuto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mô"
mô tả.mô hìnhVật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.quy môKích thước, độ lớn, trình độ phát triển.mô phỏngBắt chước làm theo một cái mẫu.vĩ môRất lớn, ở tầm rộng lớn.vi môĐối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô.nhà mô phạmnhà giáo.mô đunĐơn vị đo lường nhằm điều chỉnh tỉ lệ các phần của một công trình xây dựng.mô tơĐộng cơ, máy biến dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.qui môMức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.mô bệnh họcKhoa học nghiên cứu những biến đổi về hình thái và chức năng của mô, tế bào trong những hoàn cảnh bệnh lí khác nhau.mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện nay có dung tích xi lanh khoảng 125 cm3.mô tơ suy luậnChương trình máy tính mô phỏng sự suy luận lôgic của con người nhằm rút ra các kết luận xuất phát từ một cơ sở tri thức cho trước.na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.mô hình hóaTạo ra mô hình để nghiên cứu một đối tượng nào đó.mô hồ.mô típYếu tố cơ bản trong cấu tạo đề tài của tác phẩm nghệ thuật.mô cơ bảnMô thực vật, ở đó không có các mô chuyên hoá như mô dẫn, tầng phát sinh, biểu bì, vv. Gồm: tuỷ và vỏ của rễ, thân, thịt lá. Có nguồn gốc từ các tế bào mô mềm, đôi khi từ mô dày và mô cứng. Mô cơ bản là tập hợp những tế bào có màng dày gấp đôi, vững chắc, đảm bảo chức năng cơ học của cây. Tuỳ theo hình dạng, tính chất và cấu tạo của màng mà người ta phân ra mô dày, mô cứng.cấy môChuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.mấp môGồ ghề, không bằng phẳng.mô thứcHình dáng, thể thức.mô PhậtNam mô A Di Đà Phật (nói tắt).mô tê(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, hoàn toàn không hiểu, không biết gì cả.mô phạmMẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.tiểu quy môCó quy mô nhỏ.giác môXem giác mạc.mô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và rỗng.sư môTừ dùng với ý chê để chỉ nhà sư.mô dẫnLoại mô của mô thực vật có hạt và dương xỉ, gồm chủ yếu là xylem, phloem (mô dẫn nước và chất dinh dưỡng tương ứng). Ở tận cùng của thân cây non (thực vật hạt trần và hạt kín), trong thân của một số cây bậc thấp (thông đất), trong lá đang phân hoá trước tầng phát sinh và trong rễ của nhiều loài cây.mô cơ(Sinh học) Một loại mô động vật, được tạo thành chủ yếu bởi những tế bào có đặc tính co rút (tế bào cơ).mô dàyThành phần của mô cơ bản, thường phát triển ở vùng ngoài của vỏ thân và vùng dưới biểu bì cuống lá. Có vách tế bào dày, chất nguyên sinh có khả năng hoạt động phân sinh.Yên Mô(Huyện) T. Ninh Bình.mô kíchKhiêu khích, chế nhạo ai.mô men lựcĐại lượng biểu thị tác động làm quay của lực đối với một điểm hoặc trục trên vật và được tính bằng độ lớn của lực nhân với cánh tay đòn vuông góc với nó.mô thần kinhLoại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.mô liên kếtLoại mô phát triển từ lớp phôi giữa, trong đó các tế bào được cách nhau bởi cơ chất, có chức năng nâng đỡ, bao bọc, giữ cho các cơ quan của cơ thể ở vị trí cố định.mô dưới daLớp mô dưới bì, thường chứa mỡ dự trữ. Có vai trò làm hạn chế việc mất nhiệt ở động vật có vú sống dưới nước và động vật ngủ đông.mô sơ cấpMô thực vật có nguồn gốc từ các mô phân sinh ở trong phôi và từ các mô dẫn của nó.mô phân sinhMô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định. Gồm rất nhiều tế bào nhỏ nhưng đều chứa đầy tế bào chất và không có không bào, lạp thể tập trung ở gần nhân, dưới dạng cấu trúc nhỏ, không phân hoá nhưng phân chia liên tục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.