đi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗi˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗɪj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.
- Trẻ tập đi.
- Đi từng bước một.
- Đi bách bộ.
- Nguyễn Dữ, “Chuyện chức phán-sự ở đền Tản-viên”, trong Truyền kỳ mạn lục, bản dịch của Ngô Văn Triện[https://vi.wikisource.org/wiki/Truy%E1%BB%81n_k%E1%BB%B3_m%E1%BA%A1n_l%E1%BB%A5c/8]
- Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.
- Đi tàu hỏa.
- Đi máy bay.
- Đi ô tô.
- Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.
- Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.
- Đi ngủ.
- Đi học.
- Đi biển.
- Đi chợ.
- Di chuyển trên bề mặt.
- Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
- Xe đi chậm quá.
- Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ.
- Chạy đi.
- Nhìn đi chỗ khác.
- Afanasy Afanasievich Fet, “Ласточки пропали” [Chim nhạn đã bay đi], bản dịch của Nguyễn Tùng Cương[https://www.thivien.net/Afanasy-Fet/Chim-nh%E1%BA%A1n-%C4%91%C3%A3-bay-%C4%91i/poem-gtaAyTa7W3vWQeHWjV5_yw]
- Chim nhạn đã bay đi,Còn hôm trước, khi hoàng hôn
- Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết.
- Xóa đi dấu vết cũ.
- Cắt đi chỗ thừa.
- 1937, Nam Cao, Nghèo[https://vi.wikisource.org/wiki/Ngh%C3%A8o]
- Còn bao nhiêu vét cho cái Gái với bu em ăn hết đi, để nó thiu ra đấy.
- Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ.
- Người gầy đi.
- Ngày một kém đi.
- Nỗi buồn dịu đi.
- Bay, phai, biến mất dần dần.
- Hoạt động theo một hướng nào đó.
- Vấn đề cần đi sâu.
- Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động).
- Hội nghị đi đến nhất trí.
- Chuyển giai đoạn, bước vào.
- Công việc đi vào nề nếp.
- Đi vào con đường trộm cắp.
- Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).
- Đi con tốt.
- Biểu diễn động tác võ thuật.
- Đi bài quyền.
- Đem đến tặng, biếu.
- Đi tết.
- Mang vào chân hoặc tay để che giữ.
- 1934, Nguyễn Nhược Pháp, Chùa Hương[https://vi.wikisource.org/wiki/Ch%C3%B9a_H%C6%B0%C6%A1ng]
- Me cười: "Thầy nó trông!Chân đi đôi giép cong,Con tôi xinh xinh quá!Bao giờ cô lấy chồng?"
- Phù hợp với nhau.
- Ghế không đi với bàn.
- Màu quần không đi với màu áo.
- Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt).
- Đau bụng đi lỏng.
- Đi ra máu.
- Chết, biểu thị thái độ kính trọng.
- Ông cụ đã đi rồi.
- 1969, Tố Hữu, Bác ơi!
- Bác đã đi rồi sao, Bác ơi!Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trờiMiền Nam đang thắng, mơ ngày hộiRước Bác vào thăm, thấy Bác cười!
- Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.
- Im đi.
- Nói đi.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra.
- Ai lại đi làm như vậy.
- Rõ quá đi rồi còn cãi làm gì.
- Cứ cho là thế đi thì đã sao.
- Vị chi là đi năm người.
- Từ nhấn mạnh ý phủ nhận hoàn toàn.
- Mi đến đây làm đi gì? - Mày tới đây làm gì?
- Từ chỉ một sự vật, hiện tượng không rõ.
- Làm đi gì? - Làm cái gì?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | go · ride · to go · walk · step · run |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 去 qù · 坐 Zuò · 走 zǒu · 骑 jì · 行 háng · 乘 Chéng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 乗る のる · 行く いく · 参る まいる · いらっしゃる · おいでになる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가다 gada · 타다 tada · 다니다 danida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | aller · prendre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gehen · fahren |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | идти идти́ · пойти пойти́ · поехать пое́хать · ехать е́хать · ходить ходи́ть · сходить сходи́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ไป pai · ซะ sá · เถอะ thòe · เสด็จ sà-dèt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | andare · partire |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | andar · caminar · ir |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | gaan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đi"
đi làmĐến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.đi dạoĐi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.ra điLoại cây cùng họ với cải củ.đi chơiRa khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.đi lênChuyển động đến nơi cao hơnđi vàoChuyển động đến nơi bên trong.đi xuốngChuyển động đến nơi bên xuống.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đường điLà một con đường để đến với một mục đích gì đó.đi raMột hành động bước đi chỗ khác.đi ngoàichuyển động đến nơi bên ngoàiđi vềXem trở vềđi họcTới nơi truyền giảng kiến thức.trở điTính từ đó về sau.bước điBước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn.đi vắngKhông có ở nhà.đi đượcCảm giác lên tột độ.đi khỏiXem đi ratắt điXem tắtbỏ điLà một hành động đi đến chỗ khác.đuổi điXem tống cổđi BĐi chiến đấu, công tác ở miền Nam trong giai đoạn từ 1959 đến 1975.chết đi đượcCảm xúc tột cùng.ra đi ôxem radiođi đời nhà ma(lóng) Sự chết.ngảnh điQuay mặt về phía khác.đi vũ trụDu hành vào vũ trụ.đi tắt đón đầuHành động thực hiện một việc gì đó một cách nhanh chóng, kịp thời để tận dụng cơ hội hoặc vượt qua thử thách.đi bãoĐổ bộ ồ ạt ra đường, thường là ban đêm, để hưởng ứng hoặc nhằm cổ vụ một hoạt động, phong trào, nhất là để ăn mừng chiến thắng của đội tuyển bóng đá nước nhà.đi tiêuĐi ỉa, đi đại tiện.đi ởĐến làm thuê cho một gia đình và thường ăn ở luôn tại đó.dáng điTư thế của người khi đi, đứng.chịu điƯng thuận đi.đi bước nữaKết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.đi sátThường xuyên tiếp xúc trực tiếp để nắm bắt đối tượng, tình hình một cách cụ thể, rõ ràng và chính xác.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)đi bụiBỏ nhà đi lang thang.đi đứngcó nghĩa là cách đi và đứng của ai đó
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.