Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ôi”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ôi” · 92 âm tiết, 1.247 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (13)
Từ có tiếng cuối vần “ôi” (47)
- thổiSinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
- nổiĐẹp hẳn lên.
- thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.
- đổiĐưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
- biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như…
- phổiCơ quan của động vật sống trên cạn có mục đích trích lấy ôxy từ không khí.
- trao đổiChuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).
- chổiĐồ dùng để quét, thường làm bằng cọng cây, rơm, lông thú...
- ổi(Thực vật học) Loài cây gỗ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, quả có nhiều hột, thịt mềm, khi chín…
- sôi nổiBốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp.
- sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.
- chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.
- trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.
- bổiMớ cành lá, cỏ rác lẫn lộn, thường dùng để đun.
- đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.
- không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.
- chữ nổiHệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có…
- giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá…
- mẹ bổi(Khẩu ngữ) Từ chỉ người phụ nữ ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.
- nóng hổiHãy còn nóng nguyên.
- trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một …
- ăn xổiNói cà, dưa mới muối đã lấy ăn.
- sao chổiThiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặ…
- chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuy…
- hôi hổiCòn nóng nhiều.
- rổiThuyền dùng riêng để đánh cá, chở cá.
- xổiChỉ tạm trong thời gian ngắn.
- giổiLoài cây to, gỗ màu nhạt, cứng, không mọt, dùng làm nhà và đồ đạc.
- quy đổiChuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.
- ba chìm bảy nổiSống long đong, lận đận, gian truân, vất vả, bao phen khổ sở.
- bán phổiNghề dùng lời ăn tiếng nói làm trọng.
- bút chổiBút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.
- bỉ ổiXấu xa, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh.
- bổi hổi(nhưng nghĩa mạnh hơn)
- chìm nổiLúc chìm lúc nổi, thường nói về cảnh ngộ long đong, vất vả.
- cuống phổiPhần nối khí quản với phổi.
- nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.
- đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.
- của nổiCủa cải riêng ai cũng trông thấy được như nhà cửa, ruộng vườn.
- giấy bổiGiấy thô làm bằng rơm.
- húng dổiThứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.
- hạt dổiHạt của cây dổi có tên khoa học Michelia tonkinensis A.Chev, dùng làm gia vị chấm thịt lu…
- muối xổiMuối dưa, cà... mau ăn.
- qui đổixem quy đổi
- rượu chổiRượu cất bằng cây thanh hao, dùng để xoa bóp.
- sưng phổiBệnh truyền nhiễm do nhiều loại vi trùng gây ra, làm cho bệnh nhân sốt, ho, tức ngực, có …
- ống thổiỐng tre dùng để thổi lửa trong bếp cho cháy bùng lên.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.