Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oi”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “oi” · 90 âm tiết, 495 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “oi” (54)
- đòi hỏiYêu cầu quá nhiều, quá cao.
- khỏiHết đau ốm.
- hỏinói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.
- giỏiCó trình độ cao, đáng được khâm phục hoặc khen ngợi. Thầy thuốc giỏi. Học giỏi. Giỏi môn …
- câu hỏiCâu đặt để yêu cầu người nghe trả lời.
- thoát khỏiMột hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.
- chào hỏiChào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).
- mệt mỏiMệt đến mức không còn muốn hoạt động nữa.
- mỏiCảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc…
- lỏiTrẻ em nghịch ngợm (thtục).
- tỏiLoài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.
- sỏiĐá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài mill…
- ít ỏiCó mức độ quá ít, không đáng kể.
- gỏiMón ăn làm bằng cá sống, hoặc thịt sống ăn kèm với rau thơm.
- học hỏiNghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.
- ỏiẦm ĩ.
- chỏiChày lớn.
- tài giỏiCó tài (nói khái quát).
- đi khỏiXem đi ra
- luồn lỏiLuồn qua, luồn vào một cách khó khăn và khôn khéo.
- dò hỏiHỏi dần để biết một cách kín đáo.
- thăm hỏiHỏi hang.
- thỏiTừ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.
- cứng cỏiCó sức mạnh và ý chí vững vàng để không sợ khi bị đe doạ, khuất phục, cho dù có thể yếu h…
- dấu chấm hỏiDấu ? đặt ở cuối câu để hỏi dùng làm câu nghi vấn.
- mong mỏiMong tha thiết.
- ngỏm củ tỏiChết.
- tra hỏiHỏi vặn dồn dập để bắt nói.
- rắn rỏiTỏ ra có khả năng chịu đựng những tác động bất lợi từ bên ngoài mà không thay đổi thái độ.
- sành sỏiThành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê).
- ỏm tỏiẦm ĩ đến náo loạn, gây cảm giác khó chịu.
- gạn hỏiCố tình hỏi bằng được.
- inh ỏiNói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.
- khôn lỏi(khẩu ngữ) Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.
- kém cỏikém (nói khái quát)
- len lỏiCố sức len vào, dự vào.
- mòn mỏiTiêu hao dần, sút dần.
- ngủm củ tỏi.
- nỏiTrở nên khá giả.
- thử hỏiXét xem.
- truy hỏiHỏi cặn kẽ để tìm manh mối.
- trọi lỏiHết không còn gì.
- trỏiBuộc lại cho chắc.
- trống bỏiTrống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào …
- xét hỏiHỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.
- ăn hỏiĐến nhà người con gái để xin cưới.
- bánh hỏiBánh làm bằng bột gạo tẻ, hấp chín thành từng sợi nhỏ hơn bún, ăn với thịt quay hoặc nem …
- già chơi trống bỏiĐã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi b…
- gặng hỏi.
- ngồng tỏiPhần mầm non của cây tỏi.
- Rạch SỏiMột phường thuộc thị xã Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- Tân SỏiMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- tép tỏiPhần nhân của củ tỏi.
- tầm bỏiBệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.