Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (40)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (318)
- li tâm.
- lâp tâmĐịnh ý làm việc gì xấu.
- lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).
- lễ tâmLễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.
- lỡ lầmNhư lầm lỡ.
- lục lâmTừ chỉ bọn giặc cướp ở Trung Quốc thời trước.
- mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.
- mê lầmTrạng thái điên đảo theo Phật giáo.
- mưa dầmMưa kéo dài nhiều ngày.
- nghĩa nặng tình thâmSự thâm tình.
- ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.
- nhiếp tâm(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.
- nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.
- nhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.
- nhảy đầm(Từ cũ)
- nhật tâm(Thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay c…
- nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.
- phong cầmNhạc cụ gồm nhiều lưỡi gà bằng kim loại phát ra tiếng khi người ta kéo ra kéo vào.
- phân tâmkhông có tập trung
- phúc âmTrả lời thư bằng thư (cũ).
- Quân Tử cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.
- Quảng NhâmMột xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
- Quảng TâmMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đoan Hùng (Phú Thọ), h. Quế Sơn (Quảng Nam), Việt Nam.
- quốc âmTiếng nói của nước mình.
- Quỳnh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- rỗ hoa râmBệnh mụn chi chít ở mặt và cổ.
- sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.
- sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.
- sâm cầmChim lông đen, mỏ trắng, sống ở vùng sông hồ thuộc phương Bắc, trú đông ở phương Nam, thị…
- sóng ngầmXung đột trong gia đình.
- Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- sĩ lâmTrí thức tinh anh.
- sập hầmXem sụp hầm.
- sắt cầmĐàn sắt và đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp (cũ).
- số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.
- tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
- Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ …
- thiện tâmLòng từ thiện, lòng lành.
- Thiệu TâmMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thu dầmMưa thu.
- Thuỵ LâmMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Thành LâmMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiề…
- Thượng LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.
- Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Thọ LâmMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.
- tiểu tâmNói tính nết nhỏ nhen.
- Trung Sơn TrầmMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trường LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- trực tâm(Toán học) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác.
- tình thâmTình nghĩa sâu xa.
- tím bầmNói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.
- Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).
- Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.
- tư tâmLòng ích kỷ.
- tố tâmThứ hoa lan trắng.
- vàng tâmGỗ lõi của một số cây gỗ lâu năm thuộc chi Mộc lan
- Vân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Vĩnh LâmMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- Vũ LâmMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Xa Khả Sâm(Xa khả tham, lê khả tham, ? - ?) Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam S…
- Xuân LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thuận Thành (Bắc Ninh), h. Nam Đàn (Nghệ An), h. Tĩnh Gia …
- Xuân TâmMột xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Xuân TầmMột xã thuộc huyện Văn Yên, h. Yên Bái, Việt Nam.
- xì xầmhành động nói chuyện nhỏ.
- Xương LâmMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- Yên LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Mô (Ninh Bình), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.
- đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.
- đơn âmchỉ cái gì đó chỉ có một âm
- định tâmCó ý định dứt khoát khi làm việc.
- ươm mầmChỉ việc gieo hạt để nảy mầm.
- ảnh âmâm bản.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.