Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (243)
- khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.
- khấu đầuCúi rạp.
- khẩn cầuCầu xin tha thiết.
- khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.
- kêu cầuCầu xin bậc trên.
- Lạc hầuChức thừa tướng đời Hùng Vương.
- nguyện cầu.
- ngập đầuNhiều quá.
- nhà thầuĐối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.
- nhảy cầuMôn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.
- phủ đầuÁp đảo tinh thần ngay từ đầu để giành thế chủ động, khi đối phương chưa kịp chuẩn bị.
- qua cầuCó kinh nghiệm, đã từng trải.
- rầu rầu(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ.
- sưu cầuTìm kiếm.
- tiêu sầuLàm cho khuây nỗi buồn rầu.
- to đầuLớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).
- trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.
- tuổi đầuTuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; h…
- tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc…
- vương hầuTước vương và tước hầu; dùng để chỉ tầng lớp quý tộc cấp cao nhất trong xã hội phong kiến.
- âu sầuCó vẻ lo buồn.
- ông bầuNgười đàn ông làm bầu cho một gánh hát, một ca sĩ, một đội thể thao, v.v.
- đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.
- địa đầuChỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.
- đời đầu(máy móc) đời đầu tiên, được sản xuất trong loạt đầu; phân biệt với đời chót.
- đục ngầuRất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.
- a đầuxem nha đầu
- Bao ĐầuMột thành phố trực thuộc Khu tự trị Nội Mông Trung Quốc.
- bàn cầuxem bồn cầu
- bình cầuBình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.
- băng cầuMôn cầu trên mặt băng.
- bạc mầuxem bạc màu
- bạch đầuChim cùng họ với khướu, trên đầu có đám lông màu trắng.
- Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Bối CầuMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- ca la thầuCủ cải muối, ăn với tương.
- cai thầuNgười đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và những người lao động làm thuê.
- cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.
- chân cầuxem trụ cầu
- Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Cái Bầu(Cg. kế bào) Đảo ở vịnh Bắc Bộ, thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, cách cảng Cửa ông b…
- Cái DầuMột thị trấn thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Cán CầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- cơ mầuTình hình đang có chiều hướng diễn biến không thuận lợi.
- Cốc LầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- dao bầuDao to, mũi nhọn, phần giữa phình ra giống hình quả bầu, thường dùng để chọc tiết lợn, bò.
- ghe bầuThuyền lớn, hình quả dưa, mũi cao, chạy bằng buồm, dùng để đi biển.
- ghe hầu(Đph) Thuyền đẹp, chạm rồng, sơn son thếp vàng của địa chủ và quan lại dùng để đi chơi.
- giao thầuGiao cho nhận thầu.
- giấy dầuGiấy có phết dầu để tránh ẩm ướt, dùng để bọc hàng.
- giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.
- giỗ đầuNgày giỗ sau ngày chết một năm.
- gương cầuGương có mặt hình cầu, để phản chiếu ánh sáng. Gương cầu lõm. Gương cầu phản chiếu ở mặt …
- gầm cầuKhoảng trống phía dưới của cầu thường là để phương tiện đi lại bắc qua.
- gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.
- heo dầuBộ phận được gắn tại đĩa phanh của xe, giúp củng cố, tạo điểm nhấn cho thiết kế của xe, n…
- hoạt đầuTheo chiều nào cũng được, miễn là có lợi.
- huyết cầuTế bào trong máu, gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
- hồ sơ yêu cầu(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ …
- kèn bầuThứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.
- kí đầu"Búng nhẹ" vào đầu.
- ký đầuBúng nhẹ vào đầu.
- lá cờ đầuNgười hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.
- lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.
- lầu nhầuNói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.
- lộ hầuCó cuống họng lồi ra.
- mào đầuNói dạo trước khi thực sự vào một bài văn hay một câu chuyện.
- mã đầuBến tàu đỗ.
- múi cầu(Toán học) Phần mặt cầu nằm giữa hai mặt phẳng phát xuất từ một đường kính chung.
- mố cầuKết cấu ở hai đầu cầu có nhiệm vụ truyền tải trọng từ kết cấu nhịp cầu xuống nền đất và n…
- mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không c…
- nam bán cầuNửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.
- ngấc đầuTrỗi dậy.
- nhiệm mầuNhư màu nhiệm.
- nhà cầuNhà vệ sinh.
- nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.
- nặng đầuĐau đầu, nhức đầu.
- oan Thị MầuChâm biếm kẻ tự huyễn mình đáng thương hơn đáng trách.
- ong bầuLoài ong to, mình đen, hình bầu bầu.
- phong điệu cửa hầuTính cách và dáng điệu con nhà phú quí.
- phụng cầuTức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.
- quang cầu(Thiên văn học) Mặt ngoài của Mặt trời từ đó xuất phát nhiệt và ánh sáng.
- Quảng Phú CầuMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- quết trầuNước ứa ra khi nhai trầu.
- Ruộng Lạc HầuLoại ruộng cấy lúa nước của người Việt cổ, theo nước thủy triều lên xuống mà cày cấy.
- rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
- rốn bể cửa hầuÝ nói nơi cao sang thâm nghiêm.
- Suối ThầuMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Suối TrầuMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sín ThầuMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Sông TrầuMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Sở DầuMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- thanh ứng khí cầuDo câu "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" nghĩa là cùng tiếng thì hưởng ứng với n…
- thành sầuNơi buồn khổ (cũ).
- thạch cầu(Địa lý học) Phần ở trạng thái rắn của địa cầu.
- thảm sầuBuồn rầu, đáng xót xa.
- thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng là…
- Thị CầuMột phường ở thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- thứ đầuLớp đầu, phần đầu.
- ti bầu(cổ) Vú đàn bà.
- tinh cầuNgôi sao.
- tiểu cầuLoại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu b…
- trâm bầuCây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có th…
- trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).
- trụ cầuHàng cột giúp đỡ kết cấu của cây cầu.
- Tây Bán cầuNửa phần Trái Đất ở phía tây do đường kinh tuyến gốc chia ra.
- têm trầuQuệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.
- tú cầuQuả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuố…
- tốt đầuQuân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.
- tụ đầuSum họp với nhau.
- ve sầuMột loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm than…
- viên hầuViên Hầu theo cách gọi của người Trung Quốc: Đười ươi, không có đuôi, có thể đi bằng hai …
- ví dầuXem ví dù
- ví dẫu ví dầuNhư ví dầu (nhấn mạnh hơn).
- vạc dầuVạc đựng dầu đang đun sôi, dùng để thả người có tội vào, theo một hình phạt thời phong ki…
- Vụ CầuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- xí ngầuSúc sắc.
- xức dầuGiải tội cho người theo đạo Thiên chúa lúc sắp chết.
- đàn bầuĐàn được làm bằng hộp gỗ dài, có cần cắm xuyên qua một quả bầu có tác dụng cộng minh, và …
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.