Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ươc”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “ươc” · 26 âm tiết, 490 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (12)
Từ có tiếng cuối vần “ươc” (85)
- đượcThắng, giành phần hơn.
- ngượcQuay phần dưới lên trên.
- lượcĐồ dùng bằng sừng, nhựa, gỗ, có răng để chải tóc.
- chiến lượcPhương châm và kế hoạch có tính chất toàn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lự…
- trái ngượcChống nhau.
- nhượcMệt nhọc.
- dượcDược học nói tắt.
- xâm lượcXâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn …
- tóm lượcNêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng …
- cá cượcViệc giao hẹn với nhau có tính được thua về kết quả phỏng đoán đúng hay sai hoặc điều thá…
- nghe đượcHay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
- sơ lượcChỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.
- đảo ngượcThay đổi ngược lại hoàn toàn.
- cượcĐặt cọc số tiền người mua ứng trước cho người bán sau khi đã thoả thuận.
- lấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.
- nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.
- đi đượcCảm giác lên tột độ.
- không chê đượcĐáng khen lắm.
- lục thao tam lượcNói kế hoạch giỏi giang về quân sự của người xưa.
- mạt chược(Giải trí) Trò chơi bốn người, sử dụng quân cờ, có gốc từ Trung Quốc.
- độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.
- khái lượcTóm lược những nét chung có tính chất khái quát.
- thao lượcTài dùng binh.
- đạn dượcĐạn dùng trong chiến tranh nói chung.
- chết đi đượcCảm xúc tột cùng.
- dũng lượcDũng cảm và nhiều mưu lược.
- hoá dượcNgành khoa học dựa trên nền tảng hóa học kết hợp với dược học và sinh học để nghiên cứu c…
- sách lượcHình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị.
- thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.
- tạm đượcXem tạm ổn
- bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.
- ngang ngượcTai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.
- non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.
- phượcBạc bẽo, bạc đãi.
- suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.
- thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, x…
- trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.
- tượcChồi non hoặc lộc của cây.
- đặt cượcĐặt tiền hoặc tài sản để cá cược.
- cường nhượcMạnh và yếu.
- khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.
- thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cả…
- tân dượcThuốc tây y.
- xấc xược(Thái độ, cử chỉ) Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.
- biệt dượcSản phẩm thuốc bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do nhà sản xuất đ…
- bạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.
- bất nhượcTừ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, như…
- cao dượcThuốc dưới dạng cao dán.
- cà độc dược(Thực vật học) Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độ…
- khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.
- láo xượcVô phép và hỗn hào.
- miền ngượcVùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.
- nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.
- nước nhượcBởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.
- quân dượcNgành dược trong quân đội.
- tai ngượcNgang trái đanh đá.
- tài lượcTài năng và mưu trí.
- yếu lượcChỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất.
- ước lượcRút gọn.
- ấp chiến lượcHình thức trại tập trung dân do Việt Nam Cộng hòa trước 1975 lập ra ở nông thôn (theo các…
- binh lượcMưu kế quân sự.
- Bản VượcMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- cá vượcLoại cá dữ có thân dài, mảnh mai, màu sắc xanh đen hoặc xám; với nguồn thức ăn chủ yếu là…
- ghen ngượcNói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).
- giản lượcNgắn và gọn gàng.
- hàng chiến lượcHàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.
- hư nhượcYếu đuối.
- hỗn xượcNgông nghênh, thiếu lễ độ và lịch sự.
- kinh lượcChức quan do triều đình Huế đặt ở Bắc Kỳ để trông nom việc binh và việc dân.
- linh dượcThuốc hay.
- lĩnh lượcVâng lời người trên.
- mà chượcTrò chơi dùng những quân bằng xương, bằng ngà hay bằng nhựa, có bốn người chơi ngồi xung …
- mưu lượcMưu kế và sách lược.
- mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.
- ngạo ngượcHỗn xược, ngang bướng.
- ngỗ ngượcNgang bướng láo xược với người trên.
- phục dượcUống thuốc (cũ).
- sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.
- sử lượcSách chép sơ lược về lịch sử.
- thần dượcThuốc công hiệu lắm.
- Tiên DượcMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.
- tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, …
- Tân LượcMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.
Vần cùng âm cuối -c (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.