Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (70)
- bảngBảng nhãn (gọi tắt).
- đảngNhóm người kết với nhau trong một tổ chức chính trị có mục tiêu, có điều lệ chặt chẽ.
- mảngBè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại.
- nền tảngBộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.
- quảngRộng, rộng lớn, rộng rãi.
- bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.
- rang rảngTiếng kêu nhiễu, dài và giòn.
- tảngKhối chất rắn tương đối lớn.
- giảngTrình bày cặn kẽ cho người khác hiểu.
- lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.
- chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu t…
- cảngBến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết b…
- mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.
- sảngMê man.
- hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.
- khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.
- thỉnh giảngMời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên …
- trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.
- tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.
- bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).
- cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.
- giả tảngxem giả vờ
- trảng(Đph) .
- xa cảngBến xe ô tô.
- băng đảngTổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
- khai giảngBắt đầu giảng dạy.
- phi cảngSân bay.
- quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.
- xuất cảngĐưa hàng hoá ra nước ngoài.
- đầu đảngKẻ đứng đầu một nhóm người làm việc bất chính hoặc phi pháp.
- Hương CảngTrung Hoa Nhân dân Cộng hòa quốc Hương Cảng Đặc biệt Hành chính Khu.
- lảng vảngĐi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén…
- thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.
- bè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái q…
- chàng hảngDáng đi (tương tự như đi chữ bát) hay ngồi với đùi và đầu gối dang ra.
- chểnh mảng(Hoặc t.) . Lơ là với công việc thuộc phận sự của mình.
- cụm cảngCụm gồm nhiều cảng, về mặt là những công trình có mối liên hệ bổ trợ cho nhau trong việc …
- hải cảngCảng ở bờ biển.
- lang lảngLảng dần.
- rổn rảngTừ gợi tả tiếng va chạm mạnh, vang và khô của những vật cứng và giòn.
- sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.
- tang tảngMờ mờ sáng, khi mặt trời sắp mọc.
- Đình Bảng.
- Bình CảngMột xã thuộc huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- bình giảnggiảng giải và bình luận các chi tiết ngôn ngữ nghệ thuật, giá trị tư tưởng trong tác phẩm…
- bạn đảngĐảng làm phản, bọn chống lại triều đình.
- bảng lảngLơ là, lờ mờ, lạnh nhạt, không để ý đến.
- Cao QuảngMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- chánh đảng(từ cũ) (miền Nam) .
- cột huyền bảngCột treo bảng.
- giáp bảngNgười đậu đại khoa xưa.
- Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.
- nói lảngNói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói.
- phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).
- Phù LảngLoại gốm tráng men, tuy không tinh xảo, đa dạng như gốm Bát Tràng, nhưng gốm Phù Lãng cũn…
- Quỳnh BảngMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- ra bảngYết danh sách những người trúng tuyển.
- sâu quảngBệnh lở loét ở chân, ăn sâu vào thịt.
- thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất l…
- thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.
- Thượng QuảngMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- Thạch QuảngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thị giảngChức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.
- tiêu bảngTạo một chủ đề cho một cái gì đó.
- tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.
- Xước cảngĐoạn sông chảy qua cửa Càn, còn gọi là cửa Cồn, nay thuộc huyện Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh.
- đa nền tảng(Máy tính) xem đa nền
- đầu bảngXếp ở vị trí đầu trong bảng xếp hạng.
- đồ đảngKẻ cùng một phe đảng.
- ảngĐồ đựng nước bằng đất nung, miệng rộng, thân thấp thường có ba chân.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.