Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “o”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “o” · 112 âm tiết, 1.240 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “o” (86)
- họKhối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu.
- lọĐồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.
- bọSâu bọ ở dạng trưởng thành.
- cọCây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để lợp nhà, làm nón, v. V.
- sâu bọđộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng …
- nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.
- thọTuổi thọ, nói tắt.
- tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.
- ngọChi thứ bảy trong mười hai chi.
- Phúc ThọMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.
- trọThuê để ở tạm, ngủ tạm.
- vạn thọLoài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().
- vọ(Khẩu ngữ) Cú vọ (nói tắt).
- dòng họCác thế hệ con cháu cùng một tổ tiên.
- rọĐồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
- Xuân ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, …
- gọ(Đph) .
- nhồi sọTuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.
- sọHộp xương đựng bộ não.
- đọĐấu để xác định hơn kém, được thua.
- cú vọCú không có túm lông trên đầu.
- nọTừ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian tr…
- Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc,…
- An ThọMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- cãi cọ.
- lọ mọ(đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì. xa thế mà cũng l…
- nhọCó vết đen bẩn.
- xóc lọDùng tay nắm quanh dương vật rồi di chuyển theo chuyển động ra vào nhằm kích thích, tạo k…
- ọKý tự o viết thường với dấu nặng ◌̣ trong văn bản tiếng Việt.
- bôi nhọLàm cho xấu xa, nhơ nhuốc.
- em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
- này nọ(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; h…
- quán trọNhà cho người qua đường tạm ngủ trọ một vài đêm.
- bá ngọTiếng chửi của nhà sư.
- bó rọBị ép chặt đến mức không thể tự do cử động được, tựa như bị nhốt ở trong rọ.
- bốc bát họHình thức vay tín chấp không chính thống của xã hội đen không tuân theo những quy định củ…
- chúc thọchúc (người già) sống lâu.
- cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc,…
- cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.
- giáo họbộ phận nhỏ nhất trong giáo hội, là một nhóm người đi theo giáo hội.
- giảm thọLàm cho đời ngắn đi.
- giẹo giọXiên lệch và méo mó.
- hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.
- khoai sọLoài cây đơn tử diệp, lá to, cuống dài hình máng, hoa đơn tính, hoa đực xếp thành chùm ở …
- kiểu cọKiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.
- mắt vọCon mắt tinh và xoi mói.
- nhân thọTuổi thọ của con người.
- phòng trọNơi để ở tạm thời.
- quan họDân ca trữ tình vùng Bắc Ninh, có làn điệu phong phú, thường biểu diễn dưới hình thức hát…
- rị mọ(Đph) Cần cù, chịu khó làm những việc nhỏ.
- thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.
- trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.
- trẹo trọLệch quá.
- tổn thọLàm giảm tuổi thọ đi.
- đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.
- ở trọỞ tạm một nơi không phải nhà mình.
- Bình ThọMột phường thuộc quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bảo hiểm nhân thọHình thức bảo hiểm mà cơ quan bảo hiểm sẽ phải trả cho người được bảo hiểm một khoản tiền…
- bốc họHoạt động vay nặng lãi.
- bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ …
- Chiềng CọMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- giờ ngọGiờ giữa trưa.
- hôm nọMột ngày trước đây không lâu.
- kì cọCọ đi xát lại cho sạch ghét, sạch bẩn.
- ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.
- Nhơn ThọMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Ninh ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.
- Phú Thọ.
- Quảng ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Q…
- Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Suối TọMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- Sơn ThọMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam trước đây. Nay xã Sơn Thọ chuyển san…
- Thành ThọMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái ThọMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thăng ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tiên ThọMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tiêu sọHạt tiêu đã bóc vỏ đen.
- trung thọTuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).
- Trà ThọMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- trường thọSống lâu.
- trưởng họNgười đứng đầu một họ.
- Trần Thành NgọMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Tân ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Vĩnh ThọMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- Yên ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Như Thanh…
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.