Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iêm”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “iêm” · 46 âm tiết, 512 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (6)
Từ có tiếng cuối vần “iêm” (63)
- điểmMột khái niệm hình học chỉ thành phần nhỏ nhất cấu tạo nên mọi hình hình học (các hình hì…
- nguy hiểmĐiều gây nên tổn hại nghiêm trọng.
- bảo hiểmMột hình thức phân phối lại thu nhập quốc dân nhằm hình thành một loại quỹ tiền tệ dùng b…
- khuyết điểmSai lầm, thiếu sót.
- mạo hiểmLiều lĩnh làm, bất chấp mọi nguy hiểm, tai họa dường như được biết trước.
- quan điểmĐiểm xuất phát quyết định phương hướng suy nghĩ, cách xem xét và hiểu các hiện tượng, các…
- đặc điểmNét riêng biệt.
- hiểmNói nơi trọng yếu và khó đi lại.
- thời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.
- trang điểmDùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.
- địa điểmNơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.
- ưu điểmChỗ tốt, chỗ hay.
- kiểmĐếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng.
- nhược điểmChỗ kém, chỗ yếu.
- thám hiểmĐi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát.
- tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.
- bí hiểmCó chứa những cái rất khó biết, khó dò ra được ở bên trong.
- khởi điểmChỗ bắt đầu.
- cao điểmVị trí cao hơn mặt đất như gò, đồi núi.
- chín điểmĐường lưỡi bò.
- trung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.
- chất điểmVật thể được xem như một điểm hình học có khối lượng.
- giao điểm(Toán học) .
- hạnh kiểmPhẩm chất, đạo đức biểu hiện trong việc làm, trong cách đối xử với mọi người.
- thiểm"Thiểm độc" nói tắt.
- thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.
- tô điểmĐiểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.
- kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.
- thoát hiểmRa khỏi chỗ nguy hiểm.
- tâm điểmĐiểm chính, điểm trọng tâm
- đỉnh điểmĐiểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến.
- cứ điểm(Xem từ nguyên 1) Vị trí quân sự có công sự vững chắc, dùng làm chỗ dựa cho các vị trí kh…
- gian hiểmGian nan và nguy hiểm.
- phân điểm(Thiên văn học) .
- tháng cận điểm(Thiền) .
- trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.
- tột điểmlà từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.
- yếu điểmChỗ quan trọng.
- ám điểmVùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một …
- băng điểmNhiệt độ đóng băng của chất lỏng, tính theo nhiệt kế bách phân.
- cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I…
- nham hiểmThâm độc.
- thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.
- thâm thiểmSâu độc.
- tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.
- tái kiểm(cơ quan chức năng) kiểm định lại.
- tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.
- xúc xiểmĐặt điều xúi giục người này để làm hại người khác hoặc để gây mâu thuẫn, xích mích với nh…
- ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)
- Bà ĐiểmMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- bình công chấm điểmBàn bạc, cân nhắc để đánh giá lao động và định công điểm của từng người trong hợp tác xã …
- cụm cứ điểmTập hợp một số cứ điểm cùng ở trong một khu vực phòng ngự, có sự chỉ huy thống nhất và có…
- hoả điểmVị trí đặt bắn cho một hoả khí (súng máy, pháo, súng cối...) trong quá trình chiến đấu. H…
- hóc hiểm.
- luận điểmĐiểm quan trọng trong vấn đề đang thảo luận.
- người chấm điểmXem giám khảo
- Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.
- quyết chiến điểmĐiểm quyết chiến.
- trung tâm điểmChỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất.
- truân hiểmGian truân, nguy hiểm.
- tít điểmtột đỉnh
- tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.
- Vạn ĐiểmMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.