Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oan”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “oan” · 36 âm tiết, 475 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (9)
Từ có tiếng cuối vần “oan” (57)
- toánNhóm người cùng làm một việc.
- dự đoánĐiều đoán trước.
- oánSự căm tức điều người ta làm hại mình.
- thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- khoánTờ giấy giao ước để làm bằng (cũ).
- đoánSuy ra điều chưa xảy ra.
- bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.
- chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.
- tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.
- hoánNói đường đã được lọc hết chất bẩn, trắng sạch hơn trước.
- phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.
- tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.
- quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.
- giao hoánNói tính chất của các số có thể đổi chỗ cho nhau trong một phép cộng hay trong một phép n…
- choánChiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác.
- kế toánNói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.
- phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.
- dự toánBản.
- khuê phụ oánNỗi oán hờn của người vợ chốn phòng the.
- thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn…
- loán(Đph) .
- ân oánÂn nghĩa và thù oán.
- đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.
- ai oánĐau thương oán trách.
- chứng khoánCổ phiếu hoặc trái phiếu có thể mua bán.
- suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.
- thù oánCăm thù và oán giận.
- xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.
- quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một cô…
- thế hoánThay đổi, chuyển đổi.
- buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giá
- báo oánTrả thù một cách đích đáng kẻ trước đây đã làm hại mình.
- bói toánlà hành động tiên đoán tương lai, vận mệnh cho ai đó. Với khoa học hiện nay thì bói toán …
- bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...
- bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người d…
- cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.
- giao khoánGiao việc sản xuất theo phương thức khoán.
- hô hoánKêu to lên cho mọi người biết.
- khái toánGiá trị ước lượng tổng mức đầu tư cho một dự án xây dựng.
- kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác m…
- máy tính toánCác công cụ có khả năng thực hiện các phép tính căn bản như cộng, trừ, nhân, chia và một …
- thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.
- tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết t…
- điện toánMáy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
- độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý…
- ức đoánĐoán phỏng chừng.
- bốc đoánBói toán.
- gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
- hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình t…
- kết oánGây nên mối oán thù.
- kết toánTính toán cuối cùng để khóa sổ.
- Thiệu ToánMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thạch KhoánMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- thầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.
- thẩm đoánXét và đoán.
- tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.
- tứ đại oánTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.