Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “oat”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “oat” · 14 âm tiết, 99 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (14)
Từ có tiếng cuối vần “oat” (55)
- kiểm soátXét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.
- sinh hoạtNhững hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổ…
- khoátBề ngang, bề rộng.
- hoạt"Hoạt bát" nói tắt.
- loạtTừ chỉ những vật hay sự vật giống nhau xuất hiện cùng một lúc.
- thoátRa khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.
- toátNói mồ hôi thoát ra.
- dứt khoátHoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.
- linh hoạtCó hiệu quả nhanh và gọn.
- giải thoátCứu khỏi sự trói buộc.
- soátTra xét lại xem có đúng hay không.
- kích hoạtQuá trình làm cho một thứ như thiết bị, một quá trình bắt đầu hoạt động.
- lục soátLục kĩ để khám xét, kiểm tra.
- lối thoátCách hành động để rút ra khỏi tình trạng bế tắc, nguy nan.
- thanh thoát(Dáng điệu, đường nét) Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.
- oátĐơn vị công suất, bằng 1 Giun trong 1 Giây.
- sột soạtQua loa.
- tước đoạtTước và chiếm lấy.
- chạy thoátChạy đi để tránh một tai nạn đương đe doạ.
- hàng loạtMột số lượng lớn có trong cùng một lúc.
- lưu loátTrôi chảy trong cách diễn ý.
- nhất loạtTất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.
- soạtLoài cá rộng miệng, không có vảy.
- chiếm đoạtChiếm của người làm của mình, bằng cách dựa vào vũ lực, quyền thế.
- vô hoạtTính chất thể hiện sự vô hiệu hoá khả năng hoạt động của sự vật như các thành phần của vi…
- đoạtLấy hẳn được về cho mình, qua đấu tranh với người khác.
- đồng loạtCùng một thời điểm, cùng lúc như nhau.
- cúc ngoạtTháng chín nông lịch.
- cưỡng đoạtChiếm lấy bằng sức mạnh.
- rà soátXem xét lại toàn bộ một cách kĩ lưỡng.
- siêu thoátLinh hồn người đã khuất được lên cõi cực lạc, theo quan niệm của đạo Phật
- thoạtVừa mới.
- ấn loátIn tài liệu.
- suýt soátGần bằng, chỉ hơn kém một ít; xấp xỉ.
- thoán đoạtCướp ngôi vua.
- giảo hoạtCó lắm mưu gian quỉ quyệt.
- khoái hoạtVui vẻ lanh lẹn.
- khoảng khoátRộng rãi và thoáng mát.
- khuynh loátHất cẳng người khác vì ghen ghét.
- loạt xoạtTiếng lá hay vải chạm vào nhau.
- ngụt ngoạtMắt bị viêm.
- tiếm đoạtCướp quyền của kẻ khác.
- trắng toátTrắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người.
- tẩu thoát(Kng.) . Chạy trốn thoát, không để bị bắt.
- vu khoát(Từ cũ) Viển vông, không thiết thực.
- định đoạtQuyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.
- bất hoạtxem vô hoạt
- củ soát(Từ cũ) Kiểm tra, xem xét cẩn thận để xem có sai sót, có điều gì bất thường hay không.
- dò soátXem rà soát
- gian hoạtDối trá và xảo quyệt.
- phục hoạtKhôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.
- sang đoạtCướp giật.
- soán đoạtN h. Thoán đoạt.
- tranh đoạtGiành nhau để chiếm lấy quyền lợi.
- xuýt xoát(Từ cũ, nghĩa cũ) xem suýt soát
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.