Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uyên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “uyên” · 36 âm tiết, 696 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (36)
Từ có tiếng cuối vần “uyên” (345)
- Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- chim khuyênxem vành khuyên
- chính chuyênMột bề tiết hạnh.
- cánh suyềnCánh buồm đi nhanh.
- còn nguyênXem nguyên si
- cải tuyểnThuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.
- cửu huyềnCon cháu chín đời về sau của đương sự.
- danh truyềnlà từ diễn tả một người tốt, vì thế nên danh tiếng của họ được truyền tự đời này qua đời …
- dấu huyềndấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
- dựng chuyệnBịa đặt ra chuyện không hay, nhằm mục đích xấu.
- dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.
- giao tuyến(Toán học) Đường gặp nhau của hai mặt phẳng.
- giữ nguyênhành động gìn giữ cái gì đó ở trạng thái cũ
- gãi chuyệnGợi cho người ta nói.
- gạ chuyệnLân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
- hoàng tuyềnSuối vàng, tức âm phủ.
- huỳnh tuyềnSuối vàng.
- hương nguyềnNén hương thắp lúc thề nguyền.
- hạnh nguyệnTu hành và thệ nguyện.
- hồng chuyênKhả năng chính trị và khả năng chuyên môn của người cán bộ cách mạng.
- hội nguyênNgười đỗ đầu khoa thi hội.
- Khúc Xuyên.
- khải huyềnXem sách Khải Huyền
- khẩu truyềnTruyền lại cho nhau bằng miệng.
- kinh truyệnTừ chung chỉ những sách do các nhà triết học cổ của Trung Quốc viết ra.
- kĩ thuật di truyền.
- Long tuyềnTên một thanh gươm quí ngày xưa.
- Lý UyênTên tục của vua Đường Cao Tổ. Xem Bắn sẽ.
- lương duyênCuộc hôn nhân đầy hạnh phúc.
- lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.
- mui luyệnMui khum úp ở trên võng thời xưa.
- mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.
- mộ thuyềnLoại mộ dùng con thuyền để táng người chết.
- nghiệp duyênDanh từ nhà Phật có nghĩa là mối duyên nợ do bản thân mình làm nên từ kiếp trước.
- ngự uyểnVườn trong cung vua.
- Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.
- nhà huyênChỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền.
- nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.
- nội tuyếnNgười do thám trong hàng ngũ của địch.
- phòng tuyếnĐường nối liền những vị trí đóng quân nhằm bảo vệ một vị trí xung yếu, một vùng đất đai q…
- phỉ nguyềnThỏa lòng mong mỏi.
- Quảng NguyênMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Quảng Uyên(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-3-1967 hợp nhất với huyện Phục Hoà thành huyện Qu…
- Quỳnh NguyênMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- sách Khải Huyềnkinh sách trong đạo Thiên Chúa.
- Sơn NguyênMột xã thuộc huyện Sơn Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
- sấm truyềnNói lời sấm đã vạch ra trước.
- Sỹ NguyênTên tự của Bàng Thống. Xem Rồng Phụng Kinh Châu.
- tam huyềnĐàn ba dây.
- tam nguyênNgười thi đỗ đầu cả ba kỳ thi hương, thi hội và thi đình.
- tham thuyềnThăm cảnh chùa.
- than luyệnThan nghiền nhỏ rồi đóng thành bánh tròn để đốt lồng ấp.
- Thanh NguyênMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- Thanh TuyềnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Liêm (Hà Nam), Việt Nam.
- Thanh UyênMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Thiệu NguyênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thuỵ DuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thái XuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thăng thuyênĐược thăng chức và đổi đi nơi khác.
- thương thuyềnTàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.
- thượng nguyênTết rằm tháng Giêng âm lịch.
- thượng uyểnVườn hoa của nhà vua.
- thỉnh nguyệnBày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).
- Thọ Am tự thuyềnChùa Thọ Am.
- Thọ NguyênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ thế bảo nguyênSách thuốc của Cung Đình Hiền đời Minh soạn.
- thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).
- Thủy Nguyên(Huyện) Tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng.
- tiền duyênDuyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.
- tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệt
- tranh truyệnTruyện bằng tranh.
- tri huyệnViên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.
- trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.
- trạng nguyênNgười đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.
- trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.
- trục chuyền(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của…
- tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.
- tâm truyềnTruyền lại một cách kín đáo cho đồ đệ (cũ).
- Tân NguyênMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- Tân TuyếnMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
- Tây NguyênSơn nguyên ở tây nam Việt Nam, bao gồm hai khối núi cao trung bình Ngọc Lĩnh, Chư Yang Si…
- tính chuyệnSuy tính và dự định sẽ làm một việc gì.
- Tú XuyênMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- túc duyênDuyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.
- tơ duyênDuyên vợ chồng.
- tỉnh nguyênĐỗ đầu hàng học trò thi.
- tục huyền(Cũ; vch.) . Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.
- tủi duyênNói duyên phận không may mắn.
- Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên ch…
- Tử UyênTên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.
- Việt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.
- Võng XuyênMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Vĩnh NguyênMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- xuân huyênCha mẹ.
- Yên NguyênMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- âu thuyềnxem âu tàu
- ôn tuyềnSuối nước nóng.
- ông huyệnCách gọi phi chính thức quan tri huyện thời xưa.
- đào nguyênĐời Tần có một người đánh cá chèo thuyền ngược theo một dòng suối đi mãi tới một khu rừng…
- Đình XuyênMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nộị, Việt Nam.
- đơn tuyếncó tính chất hoạt động độc lập, không có bộ phận hỗ trợ.
- Đồng Nguyên.
- ấm chuyênẤm nhỏ có quai, dùng để pha và chuyên trà.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.