Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ay”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ay” · 88 âm tiết, 885 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “ay” (83)
- cháyDo tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro.
- máyDụng cụ cơ hoặc điện.
- đáyChỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.
- nháy(Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
- váyĐồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần.
- thang máyMáy đưa người, hàng hoá lên xuống các tầng trong một khu nhà có nhiều tầng hay trong hầm …
- gáyPhần phía sau cổ người.
- xe máyXe gắn máy.
- nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện …
- ngáyThở ra thành tiếng trong khi ngủ.
- đánh máyĐánh chữ.
- nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.
- đám cháyTai họa xảy ra khi lửa tiêu huỷ.
- bộ máyToàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.
- cáyCua sống ở nước lợ, vùng ven biển, có một càng rất lớn, chân có lông, thường dùng làm mắm.
- ráyLoài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa.
- háy(Ph.) . Đưa mắt nhìn nghiêng.
- xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.
- áyVàng úa.
- áy náyCó ý lo ngại, không được yên tâm.
- táy máyCó tính ăn cắp vặt.
- đầu máyLoại phương tiện tự đẩy, chạy trên đường ray để kéo các toa tàu phía sau.
- phó nháyNgười chụp ảnh.
- thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
- bút máyMột cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.
- cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.
- kháyNói khiêu khích để trêu tức.
- láyNhắc lại.
- mấp máyCử động sẽ và liên tiếp.
- nước máyNước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vò…
- từ láyTừ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.
- bốc cháyCháy bùng lên.
- quét quáyquét (nói khái quát)
- quạt máyThứ quạt có cánh quay bằng động cơ điện.
- đen láyĐen ánh lên (thường nói về mắt)
- buồng máyBuồng đặt máy khởi động trong một số phương tiện vận tải, thiết bị.
- bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.
- bá cháyKhen điều tích cực gì.
- chất cháyChất rất dễ bén lửa và gây cháy (như phosphor, napan, v.v.).
- chế tạo máyTổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc.
- cứt ráyChất bẩn đóng thành vảy trong tai (thông tục).
- gió máyGió nói chung.
- guồng máyBộ máy phát sinh động lực nói chung. Ngr. Hệ thống cơ cấu của một tổ chức.
- gà gáyLúc gần sáng.
- in máyIn bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.
- khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.
- lay láyNói màu đen vừa thẫm vừa bóng.
- lạnh gáy.
- lở láyBệnh lở nói chung.
- mó máyMó để chơi, để nghịch.
- móc máyQuét tước kỹ, cả những chỗ khuất.
- ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.
- ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
- nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
- nháy nháyDấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
- nhí nháyHay cử động chân tay.
- nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.
- rúc ráyChui vào chỗ tối tăm chật hẹp.
- rỉa ráyCắn rứt, nhiếc móc.
- rửa ráyRửa (nói khái quát)
- thua tháyThua nhiều lần khi đánh bạc.
- thắt đáyEo lại, thót lại ở phần dưới.
- thở máyKỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài …
- điện máyThiết bị, máy móc và dụng cụ sử dụng điện nói chung.
- bánh cáyLoại bánh đặc sản tỉnh Thái Bình. Bánh cáy thường được đóng thành bánh vuông vức, màu vàn…
- Bãi CháyMột phường thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- chim gáyxem cu gáy
- dơ dáyXem bẩn thỉu
- giấy đánh máyGiấy mỏng dùng để đánh máy chữ.
- khí cầu máyKhí cầu dài có thêm động cơ để đẩy đi và một bộ phận để lái.
- lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.
- long tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.
- mặt đáy(Toán học) Mặt thẳng góc với đường cao trong một khối hình học.
- mở máyPhát động cho máy chạy.
- mỡ máyMỡ để bôi trơn máy móc.
- nhấp nha nhấp nháy(nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều)
- nói kháyNói có ý châm chọc.
- nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.
- Sào BáyMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- súng máySúng bắn tự động hàng loạt đạn liền.
- sởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.
- tháu cáyBịp bợm bằng cách nói già (thtục).
- TáyMột tên gọi khác của dân tộc Thái.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.