Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ich”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ich” · 35 âm tiết, 523 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (35)
Từ có tiếng cuối vần “ich” (315)
- bộ tịchCử chỉ kém vẻ tự nhiên nhưng mang nghĩa tiêu cực.
- chiều kíchCác khía cạnh trong nội hàm của một sự việc hoặc vấn đề nào đó.
- chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.
- cường kíchmáy bay cường kích (nói tắt).
- diễn kịchDiễn một loại kịch.
- giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa k…
- hiện dịchĐang thi hành quân dịch.
- hoàng thíchHọ ngoại của nhà vua.
- hoạt kịchKịch vui ngắn gọn.
- hôi ríchCó mùi hôi lắm.
- hý kịchNghệ thuật diễn tuồng của Trung Quốc sử dụng ngôn ngữ, âm nhạc, vũ đạo, con rối để kể lại…
- khuyết tịchVắng mặt.
- không kíchĐánh bằng máy bay.
- kình kịchTiếng chạm liên tiếp vào những vật rắn như gỗ, đất, đá.
- kịch tíchlà từ chỉ những sự kiện ly kỳ, có những sự việc xảy ra trong sự kiện nằm ngoài sức tưởng …
- liên tịchNói hội nghị giữa nhiều đoàn thể với nhau.
- lý dịchCường hào trong làng thời Pháp thuộc.
- lược dịchDịch qua, không sát từng câu.
- lực dịchViệc nặng nhọc mà nhân dân trong thời phong kiến phải làm không công cho bọn bóc lột.
- minh tíchPhân tích thấu đáo cặn kẽ một sự vật hay một sự việc nào trước mắt hay vừa diễn ra cùng t…
- máy bay cường kíchMáy bay chủ yếu dùng để đánh phá các mục tiêu hoặc để chi viện chiến đấu.
- míchĐối nghịch ý ai.
- mô kíchKhiêu khích, chế nhạo ai.
- mỏ trầm tíchNhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) t…
- nghênh địchĐón địch để đánh.
- nha dịchNgười phục dịch trong cửa quan thời xưa.
- nhông xíchChi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.
- nhạc kịchKịch diễn có nhạc kèm theo.
- nhập tịchVào làm dân một nước khác.
- Ninh íchMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.
- niêm dịchDịch nhầy.
- niên lịchLịch ghi ngày tháng trong một năm.
- nông lịchLịch có ghi các thời vụ trong năm.
- Núi LịchNằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng …
- năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai thá…
- oanh kích(Id.) . Oanh tạc.
- phích lịchSét đánh bất ngờ.
- phúc kíchĐánh bất ngờ bằng cách xông ra từ nơi ẩn nấp.
- phương tích(Toán học) Hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc m…
- phản kíchĐánh lại khi bị quân địch tấn công.
- phản nghịchChống lại chính quyền đã thành lập.
- phẫu tíchMổ tử thi để nghiên cứu.
- phục dịchLàm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người b…
- phục phịchNói bộ to béo và nặng nề.
- Quang LịchMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- quân dịchNghĩa vụ công dân tham gia quân đội; như nghĩa vụ quân sự (nhưng thường nói về quân đội c…
- rích(Thông tục) Quá lắm.
- sai dịchNgười phục dịch bọn quan lại thời phong kiến.
- thân thíchThuộc họ nội và họ ngoại.
- thích thì nhíchToại nguyện.
- thất tịchĐêm hôm mùng bảy thàng Bảy, theo truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.
- thủy dịchChất nhầy trong suốt ở trong mắt.
- tiêu đíchMục đích.
- toan dịchDung dịch axit từ lá lách chảy qua dạ dày có tác dụng giúp nhanh tiêu hoá đồ ăn.
- trích dịchLấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.
- trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.
- trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.
- tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.
- tâm tíchViệc giấu kín trong lòng.
- Tú MịchMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- tư íchÍch lợi riêng của cá nhân.
- tạm dịchChỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế đ…
- tạp dịchcông việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.
- tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.
- tổ tíchDấu tích của tổ tiên.
- tổng công kíchTấn công ở khắp các mặt trận.
- víchRùa biển, lớn hơn đồi mồi, có vảy sừng cứng ghép sát với nhau.
- xe bình bịch(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.
- xe du lịchô tô du lịch.
- xoá án tíchMột chế định của luật pháp giúp người được xóa coi như chưa có tiền án.
- xà íchNgười điều khiển xe ngựa.
- Y TịchMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- ình ịchNói tiếng máy chạy nặng nề.
- ấm tíchẤm to bằng sành hoặc sứ, dùng để đựng nước uống hoặc để hãm chè.
- ống chíchxem bơm tiêm.
Vần cùng âm cuối -ch (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.