Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “on”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “on” · 61 âm tiết, 476 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (19)
Từ có tiếng cuối vần “on” (82)
- conNgười hoặc động vật thuộc thế hệ sau, xét trong quan hệ với bố mẹ của chúng.
- lonThú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
- ngon(Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
- sonThứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.
- nonMới mọc, mới sinh, ít tuổi.
- trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.
- bà conNhững người cùng họ.
- thonCó hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.
- bonLăn tròn, cuộn.
- bòn bonLansium domesticum, một loài cây ăn quả nhiệt đới thuộc họ Xoan.
- oắt con(Hoặc danh từ) oắt.
- bé conĐứa bé, đứa trẻ.
- gonThứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.
- công ty conCông ty cổ phần độc lập về pháp nhân mà đa số cổ phiếu của nó thuộc quyền sở hữu của một …
- tí honRất bé, rất nhỏ về hình thể.
- đứa conXem con
- nỉ nonThánh thót.
- nhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)
- nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.
- a monLối hát kể sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na vùng Tây Nguyên.
- cỏn conQuá bé nhỏ, không đáng kể.
- mầm nonHi vọng.
- núi nonNúi (nói khái quát)
- vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).
- ô tô conÔ tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
- đonBó nhỏ được buộc gọn lại.
- bán vợ đợ conCho vợ con đi ở đợ để trang trải nợ nần, do hoàn cảnh túng quẫn đến cùng cực, trong xã hộ…
- dạ conBộ phận sinh dục bên trong của phụ nữ hay động vật có vú giống cái, chứa thai trong suốt …
- nhóc con(hàm ý xem thường).
- xe conô tô con.
- ôn conTổ hợp dùng làm tiếng rủa, mắng trẻ con hay người ít tuổi.
- bon bonĐi nhanh, chạy nhanh.
- bán nonBán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước.
- Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.
- dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.
- gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
- héo honMất dần đến hết vẻ tươi tắn, như bị cạn kiệt sức sống từ bên trong.
- lon tonNói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn.
- lon xonVội vàng hấp tấp.
- lòng sonTình nghĩa chung thủy.
- mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.
- non nonHơi dưới mức thường.
- nâu nonMàu nâu nhạt.
- phấn sonPhấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.
- ranh conTrẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng).
- ton tonNói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh.
- tấm sonLòng thủy chung.
- vàng sonNhững thứ rực rỡ, lộng lẫy.
- véo vonNói âm thanh lên xuống du dương.
- đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.
- bi don donMột loại bánh được làm từ bột mì, có dạng viên tròn nhỏ, ăn giòn và có vị ngọt nhẹ.
- bia lonBia uống được đóng thành từng lon.
- Bán HonMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.
- Chiềng OnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- chua cái, chua conDanh từ chua có nghĩa là chú dẫn, dẫn giải (chua nghĩa sách); ở đây là kể lể tỉ mỉ việc l…
- công ti conxem công ty con
- gà sống nuôi con.
- gót sonTừ trong văn học cũ chỉ gót phụ nữ đẹp, da mỏng, màu hồng.
- gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.
- lời sắt sonLời trung thành vững chắc như sắt như son.
- má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.
- mâm sonMâm gỗ sơn đỏ.
- măng nonTừ chỉ thiếu nhi.
- nếp conThứ gạo nếp hạt nhỏ.
- oe conĐứa trẻ tinh nghịch, hỗn láo.
- ruột nonKhúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.
- rễ conRễ nhánh mọc từ rễ cái mà ra.
- sách sonSách ghi công, nhuộm màu điều.
- sông conSông chảy vào một sông khác.
- sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.
- thon thonHơi thon.
- thon vonCô đơn sa sút gian nguy.
- Trà DonMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.
- Trọng ConMột xã thuộc huyện An Thạch, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- trống conTrống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.
- tôi conTừ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ).
- ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.
- đau dạ conChứng co thắt của phụ nữ mãn kinh.
- đô conXem đô
- đẻ nonĐẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.