bản
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːn˧˩] · Huế [ʔɓaːŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
- Bản thảo.
- Bản vẽ.
- Mỗi đơn vị được in ra.
- Sách in một vạn bản.
- Bề ngang một tấm, một phiến.
- Tấm lụa rộng bản.
- Làng ở miền núi.
- Tây nó về, không ở bản được nữa (Nguyễn Đình Thi).
- Nói thứ giấy dó để viết chữ Nho.
- Mua giấy bản cho con học chữ Hán.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bản"
𠦂bản岅phản, bản昄bản, bối鈑bản蝂bản粄bản钣bản販bản, phiến, phán舨bản阪phản, bản, bổn本bản, thao, bổn夲bản, thao, đầu, bổn㮺bản, bổn坂phản, bản闆bản, ban版bản, bổn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | copy; version; village |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 份 fèn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부 bu |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Exemplar |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฉบับ chà-bàp |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
bản hay bảng?âm cuối n/ng · "bảng": Bảng nhãn (gọi tắt).bản hay bảnh?âm cuối n/nh · "bảnh": (Kng.) Sang và đẹp một cách khác thường
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bản"
bản đồBản vẽ hình thể của một khu vực. Một biểu thị trực giác của một vùng, vùng này có thể có thật như vùng đất hay tưởng tượng.bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại cho hậu thế.cơ bản(xem từ nguyên 1).xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.bản saoBản sao là cái gì đó được sao chép ra từ bản gốc.bản chấtThuộc tính căn bản, ổn định, vốn có bên trong của sự vật, hiện tượng.bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.kịch bảnVở kịch được viết ra.bản lĩnhTính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.bản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.bản nhạcBài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.Nhật Bản.bản xứ(Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).bản ghiTập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.bản tínhTính chất hay cá tính vốn có.bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.bản thảoVăn bản được soạn ra để đưa đánh máy hoặc đưa in.bản ngữNgôn ngữ của dân tộc đang nói đến (phân biệt với những ngôn ngữ khác).nhân bảnNhân văn.nguyên bảnBản gốc của một quyển sách, một văn bản.cảo bảnBản thảo một tác phẩm.bản địaXem bản xứbản mạchTấm plastic có gắn sẵn các mạch dẫn điện.bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.bài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.bản kẽmTấm (thường bằng kẽm) có hình nổi để in.bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. Vbản quyềnQuyền tác giả hay nhà xuất bản về một tác phẩm, được luật pháp quy định.chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.bản kỉVăn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng hoàng đế đã mất.bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.bản thể luậnBộ phận của triết học, học thuyết về bản chất của tồn tại.bản đồ tư duySơ đồ dùng để biểu diễn từ, ý tưởng, công việc hay những đối tượng khác liên kết và được sắp xếp mở rộng ra từ một từ khoá hoặc ý tưởng trung tâm, được sử dụng như một công cụ hỗ trợ ghi nhớ, tư duy và sáng tạo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.