Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ây”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “ây” · 91 âm tiết, 778 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (17)
Từ có tiếng cuối vần “ây” (53)
- lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
- giấyVật liệu từ các sợi (dài từ vài mm cho đến vài cm), thường có nguồn gốc thực vật, được tạ…
- cảm thấyThu nhận thông qua các giác quan.
- thấyNhận biết được bằng mắt nhìn.
- cấyCắm cây non xuống đất ở chỗ khác cho tiếp tục sinh trưởng.
- tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.
- mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)
- đấyNgười, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.
- ấyTừ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không …
- nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.
- quấyKhông đúng; Sai.
- nhận thấyHiểu được, biết được.
- bấyCòn quá non, quá yếu.
- nấyNgười ấy, cái ấy.
- chấyLoài bọ kí sinh, hút máu, sống trên đầu người ta.
- sấyLàm cho khô bằng khí nóng.
- tấyĐphg Con rái cá.
- ngấyChán vì nhiều mỡ, sợ mỡ.
- bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.
- chán ngấyChán đến mức cực độ.
- trông thấyRất rõ rệt.
- vấyDính vào.
- tổ chấyGốc rễ.
- biết đâu đấyTổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó…
- chuyện ấyHoạt động tình dục, quan hệ thể xác.
- cày cấyLàm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- giành lấyXem tranh giành
- nhận lấyXem nhận
- ai nấyNgười nào cũng vậy, không trừ một ai.
- dấyNổi dậy, làm cho nổi dậy.
- bạc giấyBạc làm bằng giấy do ngân hàng nhà nước phát hành để thay bạc đồng.
- cạo giấy(Kng.) . Làm việc bàn giấy trong công sở (hàm ý khinh hoặc mỉa mai).
- gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
- gây gấy.
- làm giấyLàm tờ cam đoan.
- ngây ngấyHơi sốt.
- nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.
- phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.
- phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.
- chứng nào tật ấyNói tình trạng có thói xấu mà không sửa, vẫn giữ nguyên như cũ.
- cua bấyCua mới lột xác, mai còn mềm.
- Cầu GiấyMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- cầu được ước thấyCầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.
- hoa giấyChi Hoa giấy hay chi Bông giấy (Bougainvillea) là một chi trong thực vật có hoa bản địa k…
- khéo đấyTh. Phải cẩn thận đấy.
- láng cấyKhoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.
- lồng sấyĐồ đan bằng tre dùng để lò than ở trong mà sấy.
- quạt giấyQuạt bằng nan tre phất giấy, có thể khép gọn hoặc xoè ra.
- rọc giấyĐồ dùng bằng gỗ, sừng, xương hay nhựa, để rọc sách báo.
- tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.
- tã giấyTã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót đ…
- à đấyThán từ giật mình, cầu khiến.
- đi tàu bay giấyBị lừa.
Vần cùng âm cuối -y (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.