Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “am”
Đang lọc: thanh hỏi. Xem trang vần “am” · 74 âm tiết, 1.066 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (9)
Từ có tiếng cuối vần “am” (69)
- bảo đảmSự thực hiện được hoặc giữ được.
- thảmHàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.
- tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
- khảmTên một quẻ trong bát quái.
- giảmBớt đi, trái với tăng.
- nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.
- trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sống
- đồng cảmKhả năng có thể chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.
- cảmNói cơ thể bị thời tiết tác động đột ngột, sinh ra khó chịu.
- dũng cảmGan dạ. Sẵn sàng đối mặt với khó khăn thử thách, "dũng cảm không phải là không sợ hãi bất…
- thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.
- sụt giảmGiảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.
- đảmNói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình.
- can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- linh cảmCảm thấy bằng linh tính.
- mặc cảm(Hoặc d.).
- bi thảmRất đau thương, khiến ai cũng phải động lòng thương xót.
- gợi cảmCó tác dụng gợi lên tình cảm, làm rung động lòng người.
- phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.
- thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.
- đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.
- khoái cảmMối xúc động một cách vui sướng.
- biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.
- giao cảmHệ thần kinh phát sinh từ thần kinh tủy, chuyên chi phối các bộ phận trong phủ tạng về ph…
- nhảmBậy bạ, sai sự thực.
- nói nhảmNói bậy.
- suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.
- trảmChém đầu.
- buồn thảmBuồn đau và thảm đạm.
- duy cảmHọc thuyết chủ trương rằng tất cả kiến thức của con người đều do cảm giác mà có.
- khiếp đảmSợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía.
- phức cảmCảm xúc phức tạp.
- thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.
- thê thảmĐau thương và buồn thảm đến tột cùng.
- thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.
- hảo cảmCó phát sinh thiện cảm, tình cảm tốt với người hoặc động vật.
- quả cảmCó quyết tâm và can đảm.
- thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.
- ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.
- thuyên giảmNói bệnh đã bớt, đã đỡ.
- thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình…
- truyền cảmLàm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.
- xử trảmChém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
- ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.
- cuộn cảmLinh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ t…
- hoài cảmNhớ đến, cảm mến trong lòng.
- lảm nhảmNói luôn mồm như người mất trí.
- sầu thảmBuồn rầu bi đát, buồn rầu thảm thương.
- tinh giảmBớt đi một cách đúng đắn.
- tiết giảmGiảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.
- tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.
- táng đảmSợ hãi đến mức mất mật.
- tâm khảmChỗ sâu xa trong lòng.
- tỉnh giảmBớt đi.
- vô cảmKhông có tình cảm cảm xúc của con người.
- ân giảmGiảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.
- điện cảmHiện tượng chỉ xuất hiện trong một mạch kín có dòng điện xoay chiều chạy qua khi tiến hàn…
- cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
- gia giảmThêm vào, bớt ra, cho đúng mức.
- hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.
- hưng cảmHội chứng hiếu động, có cảm giác hưng phấn trong cơ thể.
- mẫn cảmnhạy cảm
- mỹ cảmSự cảm thấy cái đẹp.
- ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.
- phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.
- tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.
- trực cảmNhận biết trực tiếp bằng cảm giác.
- tự cảm(Vật lý học) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy q…
- xúc cảm(Hoặc d.) . Như cảm xúc.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.