Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “anh”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “anh” · 91 âm tiết, 1.917 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (43)
Từ có tiếng cuối vần “anh” (516)
- hoàng anhxem vàng anh
- hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.
- huyện thànhThành trì của một huyện.
- Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.
- hữu chí cánh thànhCó chí thì nên.
- khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.
- khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp …
- kim anhCây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, qu…
- lanh quanhXem quanh quẩn
- lanh tra lanh tranh(Từ láy)
- liền anhBên nam, người nam giới hát quan họ.
- Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.
- lo quanhLo lắng những chuyện không đâu.
- luân canhViệc trồng liên tiếp nhiều loài cây trên cùng một khoảnh đất, mỗi thời gian một loài, nhằ…
- lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.
- lành hanhNhư Đành hanh.
- Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).
- Lý AnhThời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang …
- lĩnh canhNhận ruộng về cấy rẽ.
- lạc thànhLễ mừng mới làm xong nhà cửa, dinh thự (cũ).
- Lịch thànhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông, cách xa Giang Tô.
- lợi danhQuyền lợi và danh vọng.
- lữ hànhĐi chơi xa (cũ).
- mai danhVùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.
- máy thu thanhMáy có nhiều đèn điện tử, dùng để thu sóng vô tuyến điện truyền thanh.
- Mèo XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- mùa hanhThời gian khô ráo trong một năm.
- mộ danhQuí mến tiếng tăm người khác.
- Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên n…
- ngay lànhThẳng thắn và hiền hòa.
- nghe phong thanh.
- nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.
- ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ …
- ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.
- ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.
- nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.
- Nhơn ThànhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Như Thanh(Huyện) T. Thanh Hoá.
- Ninh Thanh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang …
- Ninh ThànhMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- niên canhNăm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.
- nên danhCó danh vị, được nhiều người biết tiếng.
- nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng,…
- nức danh.
- pháp danhTên gọi hoặc danh xưng của một người tu theo đạo Phật.
- phát canhCho người khác cày ruộng của mình để lấy tô.
- phân canhPhần ruộng đất dùng để làm rẽ.
- phân xanhLá tươi vùi xuống đất để bón cây.
- phóng thanhNói máy có tác dụng làm cho tiếng nói to ra để cho nhiều người nghe được.
- phúc lànhĐiều tốt lành, may mắn được ban phát nhờ làm việc thiện.
- Phúc ThànhTên một cửa bể ở Hà Nam Ninh.
- Quang HanhMột xã thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
- Quang ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Yên Thành (Nghệ An), Việt Nam.
- Quán HànhMột thị trấn thuộc huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Quảng ThanhMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
- Quảng ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Đức (Bà Rịa-Vũng Tàu), h. Đắk Nông (Đắk Lắk), h. Quản…
- quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.
- Quới ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- Quỳnh ThanhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- siêu thanhNhư siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.
- sáng lànhTrong sáng tốt lành.
- sâm banhxem sâm panh
- sô vanh(F. Chauvin.
- Sơn ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thành (Nghệ An), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Tuy Hoà (…
- sầu thànhNơi buồn rầu khổ sở.
- sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.
- Tam AnhMột xã thuộc huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- tam canhCanh ba.
- Tam ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Tam Kỳ (Quảng Nam), Việt Nam.
- tanh tanhHơi tanh.
- than xanhNăng lượng của thủy triều.
- thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của vi…
- Thiệu ThànhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.
- thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.
- Thuỵ Anh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện…
- Thuỵ ThanhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Thuỷ ThanhMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.
- thác sanhXem thác sinh.
- Thái ThànhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung …
- thương canhChim oanh.
- Thạch ThanhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.
- Thịnh ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thọ ThanhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thủ thànhNgười giữ thành trong một cuộc đấu bóng.
- tinh thànhLòng thành thuần khiết, lòng chí thành.
- Tiên KhanhTên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.
- Tiên ThànhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- tiêu danhNêu tên lên, làm sáng danh.
- tiết canh(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.
- tiền xanhÝ nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.
- tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất …
- triện thànhNén hương thành kính.
- Triệu ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Triệu Phong (Quảng Trị), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Na…
- truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.
- Trà ThanhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quâ…
- Trình Thanh(1410 - dương xá, chương đức - nay thuộc hà tây - 1463) Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Kh…
- Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quâ…
- trường thànhBức thành dài và vững chắc.
- Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng Kim
- trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.
- Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Trực ThanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- tài lanhLáu cá và lanh lẹ.
- tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.
- tác thànhLàm cho nên việc.
- Táy ThanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- Tân Hoà ThànhMột xã thuộc huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.
- Tân Phú ThànhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- tính danhHọ và tên.
- tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.
- Tòng SànhMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- tóc xanhTuổi trẻ.
- Tô Hiến Thành(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà L…
- Tăng ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- tơ mànhTình yêu vấn vương (cũ).
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.