Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: thanh bằng (ngang, huyền). Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (47)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (407)
- thâm giaoBạn thân.
- thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.
- thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.
- thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.
- thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.
- thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.
- tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.
- tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).
- tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.
- trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.
- tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).
- trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.
- Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.
- Táy Khao(Thái trắng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.
- Tân HàoMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
- tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng…
- tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).
- tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.
- Va Xỏ LaoMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
- vêu vaoGầy guộc , yếu đuối.
- Võ LaoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Bàn (Lào Cai), h. Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.
- vùng caoVùng rừng núi, về mặt là khu dân cư, phân biệt với vùng đồng bằng.
- vận vàoÝ nói lời nào cũng như ám chỉ vào mình.
- vẻ saoÝ nói sắc đẹp của Giao Tiên ví như ngôi sao sáng.
- Xuân CaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xuân GiaoMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Xuân KhaoMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Xá KhaoMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Yang MaoMột xã H Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yang TaoMột xã thuộc huyện Lăk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Yến MaoMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.
- âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.
- đà đaoKhi đánh giặc, giả thua chạy để người ta đuổi theo, rồi thình lình quăng dao lại chém, gọ…
- đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
- đánh tiêu haoPhương pháp đánh làm cho đối phương hao tổn sinh lực, vũ khí và các phương tiện chiến đấu.
- đâm lao theo laoLàm tới cùng, chấp nhận hậu quả xấu.
- đình caoTên một nơi có nhiều người qua lại đón đưa nhau hơn cả.
- Đông Lào(Từ mới, từ lóng, hài hước) Việt Nam.
- đơn bàoNhững động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn…
- đại ma baoYêu quái trọc đầu.
- đề laoNơi giam tội phạm đặc biệt nguy hiểm.
- đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.
- đồng haoCùng làm rể một gia đình.
- đức rộng tài caoTài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.