Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “inh”
Đang lọc: thanh ngang. Xem trang vần “inh” · 82 âm tiết, 2.703 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “inh” (506)
- màng trinhLớp mô mỏng chắn ngang lỗ âm đạo của người.
- mãn kinhHết hẳn, không có kinh nguyệt nữa (sau một độ tuổi nhất định).
- mô phân sinhMô được hình thành từ những tế bào có khả năng phân chia tích cực, lâu dài không xác định…
- mô thần kinhLoại mô cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.
- mô tăng sinhNhững mô sinh thêm trong quá trình bệnh lí. Sự tăng sinh này có tính chất vô tổ chức, các…
- mậu binhTrò chơi sử dụng bộ bài Tây gồm 52 lá và thường có từ 2 đến 4 người chơi tham gia, còn gọ…
- mỏ ngoại sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia c…
- mỏ nội sinhLoại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt n…
- mộ binhTừ cũ chỉ việc gọi và lấy người vào quân đội.
- mộc tinhMột hành tinh của Mặt trời.
- Nam KinhMột thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.
- Nam VinhCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.
- nghĩa dũng binhHạng binh sĩ được huấn luyện ngắn hạn và không ở quân ngũ lâu.
- nghịch tinhNghịch một cách tai quái.
- ngoại sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.
- Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân …
- ngọc kinhKinh đô nhà vua.
- Nhơn NinhMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Nhựt NinhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.
- Nùng InhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
- nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.
- nẩy sinhxem nảy sinh
- Nội kinhPho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và p…
- nội sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên trong.
- nữ hộ sinhNgười giúp đỡ đẻ.
- Phong DinhMột tỉnh cũ ở miền Tây Nam Bộ. Thời Việt Nam Cộng hòa.
- phu quí phụ vinhChồng làm nên quan sang thì vợ cũng được vinh hiển.
- phương thức lâm sinhMột hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh …
- phục binhQuân đội nấp một chỗ, chờ địch đến mà đánh.
- phục linhLoài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.
- phủ binhLính phủ ở Thường Châu, quê Mai công.
- phức ninhCơ quan giám sát quan tham lại nhũng đời Minh.
- Quang NinhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Quảng MinhTên gọi các xã Việt Nam thuộc
- Quảng VinhMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Quế MinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quế NinhMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Quỳnh MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), h. Quỳnh Phụ (Thái Bình), Việt Nam.
- Quỳnh VinhMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- rẻ khinh.
- siêu tân tinhNgôi sao tăng độ sáng đột nhiên, nhanh và mạnh do toàn bộ năng lượng hạt nhân của nó được…
- sài kinhBệnh trẻ con bị giật tay chân.
- sái đậu thành binhRảy hạt đậu mà hoá thành binh lính.
- Sơn LinhMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Sơn NinhMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- tam sinhBa con vật giết để tế thần là bò, lợn và dê (cũ).
- Tam VinhMột xã thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- thai sinhNói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.
- tham sinhHam sống một cách không chính đáng.
- tham tán, đổng binhHai chức quan coi việc đem quân đi đánh giặc.
- Thanh LinhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Thanh NinhMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Thiệu MinhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thu linhThu khí thiêng, ý nói chết.
- thuyền đinhThuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.
- Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Thuỵ NinhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thành hạ yêu minhCùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những đ…
- Thành MinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thành VinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thái Bạch Kim TinhChỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có v…
- thánh linhTrạng thái cực thánh.
- thân sinhNói người sinh ra mình.
- thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.
- thương sinhDân đen (cũ).
- thượng kinhĐi tới kinh đô (cũ).
- Thượng NinhMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thạch LinhMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- thần minhQuỉ thần nói chung.
- thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất T…
- thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.
- Thọ MinhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ VinhMột xã thuộc huyện Kim Đồng, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
- thống kinhBệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.
- thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.
- thổ tinhSao Thổ.
- thủy binhLính thủy.
- tinh binhQuân đội tinh nhuệ (cũ).
- tinh linhxem tiên
- tiên kinhSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.
- Tiên MinhMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.
- tiêu binhngười lính thực hiện nhiệm vụ canh gác.
- tiền sinhĐời sống của kiếp trước, theo Phật giáo.
- triệt binhRút quân đội về.
- Trung MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.
- Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Trà XinhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- trú binhĐóng quân tạm ở một nơi.
- trưng binhGọi ra đầu quân (cũ).
- Trường MinhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- trường sinhSống lâu.
- trại gia binhDãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.
- trại sinhCác thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.
- Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Trần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.
- trớ trinhTrớ trêu.
- Trực Ninh(Huyện) T. Nam Định.
- tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.
- tá hoả tam tinh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- Tân Công SinhMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
- tân minhLấy lòng thực mà thề với nhau.
- tân sinhNguyên đại thứ năm trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bao gồm cả kỉ hiện đại.
- Tân VinhMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
- Tây MinhBài văn tự răn nổi tiếng bàn về đạo hiếu và đạo nhân, do Trương Tái làm.
- Tây VinhMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- tương sinhCùng tồn tại và giúp đỡ lẫn nhau để cùng sinh trưởng.
- tắt kinhNgừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.
- Tịnh MinhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
- tổng binhChức quan võ trông coi một đoàn binh (cũ).
- tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.
- tổng động binhGọi nhập ngũ tất cả những người có đủ tiêu chuẩn tòng quân.
- tứ linhBốn loài vật thiêng là long, ly, qui, phượng.
- Tứ MinhMột xã Tp. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- tự sinhNói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra.
- u u minh minh(ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn).
- Uyên MinhTức Đào Tiềm.
- vi sinhLĩnh vực khoa học nghiên cứu về các sinh vật vi mô, bao gồm vi khuẩn, virus, nấm và một s…
Vần cùng âm cuối -nh (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.