Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “uât”
Đang lọc: thanh nặng. Xem trang vần “uât” · 11 âm tiết, 239 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (5)
Từ có tiếng cuối vần “uât” (69)
- chiến thuậtCách đánh trong từng trận.
- nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.
- pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ…
- võ thuậtHoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa.
- luậtĐiều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận.
- kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hi…
- phép thuậtDiễn tả cái gì đó huyền bí và không giải thích được.
- kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
- phẫu thuậtMột môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ.
- thuậtCách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động…
- ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như là…
- học thuậtHệ thống kiến thức về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên.
- truậtTên một vị thuốc Bắc.
- tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.
- thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việ…
- dự luậtBản dự thảo một đạo luật.
- quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặ…
- thất luậtKhông đúng luật thơ.
- tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.
- ảo thuậtThuật dựa vào động tác nhanh và khéo léo làm biến hoá các đồ vật, hiện tượng, khiến người…
- bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một n…
- huyền thuật(Ít dùng) Ma pháp hay một sức mạnh siêu nhiên, huyền bí, kì ảo mà khoa học chưa thể giải …
- xảo thuậtxem kỹ xảo
- định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.
- giải thuậtxem thuật toán
- quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm …
- đạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.
- dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.
- giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.
- khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).
- phạm luậtLàm trái với lệ luật.
- quỉ thuậtTrò dùng cách khéo léo biến hoá, khiến người xem tưởng như có phép lạ.
- tuậtÂm như truất, truật, thuật.
- có phép thuậtCó khả năng làm được điều phi thường, vượt qua khả năng người thường.
- mỹ thuậtNghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa,…
- trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.
- tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.
- bí thuậtCách làm được giữ kín, không phổ biến.
- làm luật(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một …
- niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo …
- quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi c…
- y thuậtThuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc.
- Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một…
- bạng duậtCon cò và con trai, ý theo chuyện trai cò giằng co nhau con trai mở vỏ nằm phơi bị con cò…
- bảo đảm pháp luậtCác quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.
- giảng thuậtPhương pháp dạy học vừa giảng, vừa mô tả, vừa kể chuyện.
- kiếm thuậtPhép đánh gươm.
- lược thuậtKể lại tóm tắt.
- lề luật.
- lệ luật.
- lồng tuật(lón) Bang chuyên tổ chức cho vay nặng lãi và đâm thuê chém mướn.
- nhạc luậtLuật về âm nhạc.
- nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khác
- pháp thuậtPhép phù chú của thầy phù thủy (cũ).
- phỏng thuậtTiến trình thực hiện thay đổi để phù hợp với các điều kiện khác nhau.
- qui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luật
- quyền thuậtPhép đánh võ bằng tay không.
- quỷ thuậtThuật dùng mánh khóe khéo léo diễn những trò lạ, khiến người xem tưởng như có phép.
- sắc luậtMệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội …
- sắt rèn nghệ thuậtlà cách làm, gia công phôi sắt từ lúc thô đến thành những sản phẩm đa dạng theo nhu cầu t…
- Thiện ThuậtMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- trượt băng nghệ thuậtMôn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.
- Tân ThuậtMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- tướng thuậtPhép xem tướng.
- tổ thuậtBắt chước theo người trước.
- tự thuậtKể ra những sự việc mà mình đã trông thấy hay nghe thấy.
- vũ thuậtxem võ thuật
- Yên LuậtMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- yêu thuật(Id.) . Phép lạ khó tin; ma thuật.
Vần cùng âm cuối -t (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.