Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “um”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “um” · 61 âm tiết, 138 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (61)
Từ có tiếng cuối vần “um” (79)
- cúmBệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
- túmMột mớ những vật dài nằm trong bàn tay.
- dúmBuộc túm các mép, các góc lại cho kín, cho gọn.
- cảm cúmBệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do virus thông qua đường hô hấp gây ra, tạo cho người bệnh…
- ngụmLượng thức uống vừa đầy miệng.
- númBộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. V…
- trùmNgười đứng đầu một nhóm, một bọn người xấu gian ác.
- nhúmSố lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.
- cùmDụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ…
- um(khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
- bưởi chùmLoài cây cận nhiệt đới (Citrus paradisi) thuộc chi Cam chanh (Citrus) được trồng để lấy q…
- chùmTập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây.
- chụmĐưa gần lại với nhau để quây quanh một điểm.
- cụmKhối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền …
- hùmxem hổ
- lùmBụi cây.
- rumLoài cây song tử diệp, lá dùng để chế phẩm nhuộm.
- tôm hùmLoài tôm biển rất to đầu có gai.
- tùm(Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
- xì trumChủng tộc hư cấu trong truyện tranh của họa sĩ Peyo.
- đùmBọc nhỏ được buộc túm lại.
- bao trùmBao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.
- khúm númCó điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè và lễ phép, cung kính trước người kh…
- Kon Tum.
- lùm xùmTình huống hoặc trạng thái hỗn độn, lộn xộn, rối ren, hay cảnh chuyện rắc rối, rối trích.
- rúmỞ trạng thái bị thu nhỏ và méo mó, biến dạng đi.
- chumĐồ đựng bằng gốm, sành, cỡ lớn, cao, miệng tròn, giữa phình, thót dần về đáy.
- múmMới mọc nhú lên.
- mũmBụ, sổ sữa.
- tùm humNói cây cối mọc rậm rạp.
- xúmTụ tập nhau lại quanh một điểm.
- chết chùmĐồng cam cộng khổ.
- giùmDựng qua loa, tạm thời.
- gông cùmDụng cụ hình phạt thời xưa.
- hụmLượng chất lỏng chứa trong mồm.
- khumCong vồng lên.
- lúmHơi lõm.
- lủmNuốt gọn.
- ngủmNói chết bất ngờ.
- sụmLà một hành động hoặc cái gì đó đi xuống. Sụt xuống.
- thum thủmHơi thối.
- thủmCó mùi hôi thối.
- trụmTất cả, hết cả một mẻ, một lúc.
- tì tũmChú tâm làm việc gì quá thời gian.
- tụmTụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau.
- ùmNói tiếng rơi mạnh xuống nước.
- cắc củmGóp nhặt, chắt chiu, dành dụm từng tí một.
- dành dụmChỉ hành động ít xài tiền, tích trữ tiền nhiều
- rùmMuối mỏ.
- thumTúp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn.
- trúmĐồ đan bằng tre đầu có hom để bắt lươn.
- tumVòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.
- um tùm(Thực vật học) Rậm rạp, sum sê.
- chùm nhumXúm xít lại thành nhóm.
- chúmThu lại gần nhau thành hình núm tròn.
- hũmVũng nhỏ và nông.
- khum khumHơi khum.
- lum khumHơi cong.
- mumNhấm bằng răng cửa.
- nhen nhúmBắt đầu gây dựng.
- nhăn nhúmNhăn nheo và co rúm lại, trông méo mó.
- tùm lumỞ trạng thái lan rộng ra một cách lộn xộn.
- tũmCó âm thanh như tiếng vật nặng rơi gọn xuống nước.
- ông trùmXem ông chủ
- bụmLấy tay bịt miệng.
- chả đùmMón ăn chả được chế biến từ thịt bò băm, nạc heo, gan heo, trứng và miến bọc trong mỡ chà…
- Cái NhumMột thị trấn thuộc huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.
- cáo mượn oai hùmDựa vào uy thế hoặc thế lực của người khác để đe dọa, áp đảo hoặc làm ra vẻ mạnh mẽ với n…
- cúm númChim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám.
- cắt đúmĐi chợ cầu duyên.
- hội chứng cúmBệnh có nhiều triệu chứng gần như bệnh cúm, và do nhiều loại vi rút gây ra, thường khu tr…
- ngại dùmViết theo cách phát âm của ngại giùm.
- ngại giùmCảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt…
- num númCó núm chưa thật rõ.
- rễ chùmRễ mọc thành từng chùm từ các đốt chấm đất ở một số cây như lúa, tre.
- Thu LũmMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- trướng hùmDịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với …
- um sùmxem om sòm
- đàn đúmĂn chơi sa đọa, trác táng.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.