Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: thanh sắc. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (16)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (57)
- ấmĐồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
- chấmĐiểm tròn trên vài chữ cái.
- cấmKhông cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.
- thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.
- tấmMảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữ…
- dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
- sấmTiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
- giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
- đấmNắm tay lại mà đánh.
- bấmẤn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.
- tổ ấmTổ tiên.
- nút bấmVật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.
- ngấmĐã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng …
- quả đấmTay nắm lại.
- lấmGiây bùn, đất.
- nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.
- nhấmCắn từng tí một, gặm từng tí một.
- gấmThứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
- nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.
- cậu ấmTừ thời trước dùng để gọi con trai nhà quan.
- dấu ba chấmlà một kí tự gồm ba kí tự chấm (".") hợp thành, ngày xưa còn có hai kí tự khoảng trống xe…
- lệnh cấmLệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.
- ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).
- điểm sấmCác món ẩm thực dùng vào buổi trưa hoặc đầu giờ buổi chiều của người Quảng Đông, Trung Qu…
- dấu hai chấmDấu câu gồm một dấu chấm ở trên, một một chấm ở dưới (:). Được dùng để đánh dấu (báo trướ…
- rấmĐặt vào chỗ kín hoặc chỗ nóng để cho chóng chín hoặc mọc mầm.
- đánh đấmĐánh nhau (nói khái quát; thường hàm ý chê).
- cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)
- giấy thấmGiấy dày, xốp, dùng để hút mực khi vừa viết xong.
- ngầm ngấmThầm kín.
- no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.
- phúc ấmPhúc của tổ tiên để lại cho con cháu.
- bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.
- cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nướ…
- gia ấmPhúc nhà (cũ).
- lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.
- lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.
- răng cấmrăng hàm.
- trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.
- êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.
- êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
- đầm ấmCó không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận.
- chất cấmCác chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.
- giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.
- gậm nhấmxem gặm nhấm
- gặm nhấmNói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng.
- khuy bấmLoại khuy bằng kim loại hay bằng nhựa, có hai phần cài khớp vào nhau; cúc bấm.
- mã gấmY phục áo xiêm bằng gấm.
- mưa vượt thấmLượng mưa đã khấu trừ tổn thất, có khả năng sinh dòng chảy mặt trong quá trình hình thành…
- quốc cấmBị pháp luật cấm.
- rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.
- Thượng ấmMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
- trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.
- tập ấmNói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.
- áo ấmÁo mặc vào mùa đông để giữ ấm cơ thể.
- đống rấmTro bằng rơm bếp.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.