Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ơm”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ơm” · 45 âm tiết, 182 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (45)
Từ có tiếng cuối vần “ơm” (93)
- thơmCó mùi hương dễ chịu.
- cơmMón lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắ…
- bơmDụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.
- gớmLắm (thô tục).
- ghê tởmCó cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thầ…
- hương thơmMùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.
- ăn cơmĂn một bữa cơm gia đình.
- ghê gớmĐáng kinh sợ.
- bợm(Kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Kẻ sành sỏi về ăn chơi.
- bờmĐám lông dài mọc trên cổ, trên gáy một số loài thú.
- sáng sớmThời gian đầu của buổi sáng.
- tởmĐến ghê sợ vì bẩn.
- cớmMật thám hoặc cảnh sát, công an.
- kinh tởmKinh hãi và ghê tởm (nói khái quát).
- lì lợmKhó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
- lỡmMẹo để đùa nghịch xỏ xiên.
- lợmBuồn nôn, buồn mửa.
- máy bơmThiết bị máy móc có công dụng di chuyển chất lỏng bằng tác động cơ học bằng cách chuyển đ…
- nơmĐồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá.
- rởmLố lăng, đáng chê cười.
- chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng…
- nghịch ngợmxem nghịch.
- rơmPhần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
- cảo thơm(Từ cũ) Pho sách thơm, sách hay.
- hợmLàm cao, lên mặt.
- mờmChỗ thịt u lên ở vai loài thú.
- rơm rớmRớm ra chút ít trên bề mặt.
- gờmE sợ và muốn lánh đi.
- lởmXảo trá, quỷ quyệt.
- mớmĐể thử, còn hờ hững, chưa chắc chắn.
- ngợmNgười ngu dại.
- nỡmTừ dùng để rủa mắng.
- phát tởm(đen) Việc gì gây hãi hùng.
- thổi cơmNấu cơm, thổi nấu.
- đờmChất nhầy do phổi hay khí quản tiết ra.
- hôm sớmBuổi sáng và buổi tối.
- lởm chởmCó nhiều mũi nhọn nhô lên, đâm ra không đều nhau.
- người ngợmNgười với nghĩa xấu nói chung.
- nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơm
- thẳng thớmThẳng thắn.
- anh hùng rơmChỉ một người tạo ra vẻ ta đây là giỏi, anh hùng nhưng thật chất chả có tài cán gì và càn…
- bịp bợmXảo trá, lưu manh, nhằm đánh lừa người khác để mưu lợi riêng.
- bờm xờmNhư Bù xù.
- chơm bơmRối bù, xù xì.
- chơm chởmTừ gợi tả hình dáng có nhiều đầu nhọn nhô lên.
- chớmMới bắt đầu của một quá trình phát triển.
- chờm bờmRối bù (nói về đầu tóc).
- cá cơmLoài cá chủ yếu sống trong nước mặn có kích thước nhỏ hay bơi thành đàn và ăn các loại si…
- dầu thơmĐphg, cũ Nước hoa.
- dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.
- hay hớm(nhưng nhấn mạnh ý phủ định, mỉa mai).
- khuya sớmĐêm ngày.
- kệch cỡmThô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.
- lơm chơmNhư lởm chởm.
- lờmThừa ra.
- lờm xờmKhông nhẵn nhụi, không mượt, không trơn.
- mạng lởmMạng viễn thông trục trặc.
- mọt cơmChỉ ăn hại, không làm được việc gì ích lợi.
- mời cơm(Địa phương) Ăn cơm (nói một cách lịch sự).
- nấm rơmLoài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.
- quải đơmcúng (nói khái quát)
- rớmHơi chảy ra.
- rợmKhuất ánh nắng.
- sơm sớmSớm một chút.
- trờmThừa ra và trùm lên cái khác.
- tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.
- tởm lợm(Khẩu ngữ) Có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn.
- xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thự…
- ớmNói cây cối không mọc được tốt vì thiếu ánh nắng.
- bánh rợmxem bánh nếp.
- Bãi ThơmMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
- chơmNhư thơm/.
- dứa thơmCách gọi khác của cây lá dứa.
- giá áo túi cơmCái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém.
- giền cơmThứ giền mềm dùng để nấu canh.
- gạo tám thơmThứ gạo nhỏ hạt và thơm.
- gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.
- hột cơmNốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơm.
- hờmLăm le đe dọa.
- khế cơmThứ khế không chua.
- kiểu thơmxem cảo thơm
- lúa sớmLúa gặt trước mùa.
- lờm lợmHơi lợm giọng như muốn nôn.
- mì xưa mì xớmTrái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.
- quảy đơmCúng lễ.
- sơ cơmQuấy qua nồi cơm đang sôi.
- tanh lợmTanh tới buồn nôn.
- thằng bờmNgười ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân g…
- toi cơmTừ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.
- trống cơmThứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.
- tám thơmTên gọi chung một số thứ lúa cho gạo nhỏ hạt và thơm.
- táng đởmSợ mất mật.
- ống bơmThứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.