Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ương”
Đang lọc: thanh huyền. Xem trang vần “ương” · 83 âm tiết, 2.081 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (20)
Từ có tiếng cuối vần “ương” (268)
- hải đườngCây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều trên đường cao tốc.
- khai trườngBắt đầu khai giảng năm học.
- khoa trườngKhoa cử, trường thi nói chung.
- lâm trườngĐịa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.
- lạ thườngKhác thường đến mức phải ngạc nhiên.
- lạp xườngThức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.
- má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.
- mở đườngLàm việc gì đầu tiên, trước mọi người.
- nhún nhườngChịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.
- nhựa đườngSản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.
- niệm phật đườngChùa lớn.
- pháp trườngNơi hành hình những người bị kết án tử hình.
- Phướn nhà ĐườngĐường sử.
- phải đườngĐúng mức trong cách cư xử.
- quan trườngNhững người làm quan nói chung trong chế độ phong kiến.
- quạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.
- Quảng BườngCách phát âm cũ trong phương ngữ của Quảng Bình.
- quật cườngVững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.
- sa trườngNơi diễn ra chiến tranh.
- thao trườngBãi tập quân sự hoặc thể thao.
- thánh đườngNhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).
- thăng đườngNói quan lại trong thời phong kiến lên ngồi ở cung đường để làm việc.
- thế thườngThói đời như người ta hay gặp.
- tiếng MườngNgôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.
- tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.
- triều cườngNước triều lên, thuỷ triều lên.
- trọng trường(Vật lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.
- tâm trườngTim và ruột; lòng dạ.
- tông đườngNhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.
- tỏ tườngHiểu kỹ càng.
- tự cườngTự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.
- điện trường(vật lý) Trường tại trong khoảng không gian xung quanh một vật mang điện, thể hiện ở lực …
- đong lường(Ít dùng) Đong (nói khái quát).
- đoạn trườngĐau đớn như đứt từng khúc ruột.
- đêm trườngĐêm dài.
- đưa đườngHướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.
- đạn bọc đườngVí sự cám dỗ bằng vật chất lôi kéo người ta dễ bị sa ngã, không còn giữ được phẩm chất.
- đời thườngThuộc về cuộc sống hằng ngày, bình thường, không có gì khác thường hoặc phi thường.
- đứng đườngRơi vào cảnh khốn cùng, không nhà không cửa, không nơi nương tựa.
- an dưỡng đườngNơi người khỏi bệnh được an dưỡng.
- an phận thủ thườngGiữ đúng phận mình, không làm điều gì vượt quá, không đòi hỏi gì hơn.
- bom từ trườngBom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường.
- Bình TườngMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
- Bình ĐườngThạch Bình Đường, người lập nên nhà Tấn thời Ngũ đại.
- bưởi đườngBưởi có quả hình giống quả lê, vị ngọt.
- Bảo CườngMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- Bắc CườngMột xã thuộc thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- chán chườngXem chán.
- Chân CườngMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Cúc ĐườngMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- cưa đườngTán tỉnh trên đường lúc dạo phố.
- cẩm tườngTường lát gạch hoa.
- Cẩm ĐườngMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- diêm trườngCơ sở lớn chuyên sản xuất muối.
- Diêu đườngChỉ cha Diêu Sinh.
- dưỡng đườngNhà an dưỡng.
- dặm trường(Vch.) . Đường đi dài và xa.
- dồi trườngLòng lợn hoặc bò nhồi tiết và rau đậu, ăn kèm mắm.
- giáo phườngNơi ở riêng của những người chuyên làm nghề ca, nhạc, múa, do giai cấp phong kiến lập nên.
- giáo đườngNhà Thờ của đạo Thiên chúa.
- giáp trườngNgười đứng đầu một giáp trong làng (cũ).
- giấy đi đườngGiấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa.
- giẹo đườngPhần dưới của chân giò lợn.
- huyện đườngCông đường của một viên tri huyện (cũ).
- hí trườngNơi biểu diễn các loại hát nghệ thuật sân khấu; rạp hát.
- Hòa Cường.
- hý trườngxem hí trường.
- hư bột hư đườngcó nghĩa là làm chuyện gì đó hư
- hộn đườngCô nước mía thành đường.
- khang cườngYên mạnh.
- khám đườngNhà giam (cũ).
- khôn lườngKhó mà đoán biết trước được.
- kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.
- linh đườngKhông gian tâm linh trong tang lễ, được bố trí với bàn thờ, hoa, đèn và các vật phẩm thờ …
- liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.
- luân thườngPhép tắc đạo đức phong kiến qui định hành động hằng ngày của người ta.
- luật ĐườngThể thơ đời Đường.
- láo lường.
- lòng đườngMặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.
- mua đườngĐi con đường xa hơn đường thường.
- muối trườngMuối dưa, cà. . . lâu mới ăn được.
- máy thường(Vật lý học) Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng. . . dùng để ch…
- mặt đườngPhần bằng phẳng ở trên đường đi.
- mục trườngBãi chăn nuôi.
- ngoại đườngHọ bên ngoại.
- ngã ba đườngxem ngã ba
- ngũ thườngNăm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.
- ngư trườngKhu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.
- nhà rườngNhà nhỏ, không có cột chính.
- nhãn trườngPhạm vi con mắt trông thấy được.
- nhất đán phi thườngMột buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.
- nõn nườngTừ chỉ vật làm bằng gỗ, tượng trưng dương vật (nõn) và âm hộ (nường) do nhân dân ở miền D…
- nước đườngNước lọc pha thêm đường.
- nẻo đườngLối đi, đường đi.
- nội đườngNhà trong, tư thất, đối với công đường nơi làm việc quan.
- Quan Vân TrườngTức Quan Hầu.
- Quán Cao ĐườngNơi Sở Vương gặp các thần nữ. Xem Mây mưa.
- Quế CườngMột xã thuộc huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- rỉ đườngXem rỉ mật.
- song đườngCha và mẹ (cũ).
- sên đườngĐun nóng hỗn hợp với nước đường kính cho đến khi cạn nước.
- Sơn TrườngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
- Tam CườngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (Hải Phòng), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.
- Tam ĐườngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Thanh CườngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Thanh TườngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- thu hải đườngLoài cây nhỏ trồng làm cảnh, lá to.
- thung đườngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người cha.
- Thuỵ TrườngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- thành toán miếu đườngMưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.
- Thái CườngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
- thương trườngNơi buôn bán; giới buôn bán.
- Thượng CườngMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- Thạch Kính ĐườngTức Thạch Tấn.
- thảo đườngNhà cỏ của người đi ẩn.
- Thọ CườngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- Thọ TrườngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
- thọ đườngQuan tài (cũ).
- tiên thườngLễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính thức.
- tiền đườngNhà chính ở giữa, thường để thờ tổ tiên.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.