Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “au”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “au” · 53 âm tiết, 408 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (53)
Từ có tiếng cuối vần “au” (193)
- nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.
- phẩm màuPhụ gia dùng để tạo ra hoặc cải thiện màu sắc để tăng tính hấp dẫn của sản phẩm.
- quàu quạuNói mặt người khó tính nhăn nhó khi tức giận.
- rau màuRau và hoa màu, dùng làm lương thực phụ (nói khái quát)
- sặm màuCó màu thẫm quá.
- than tàuthan gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy.
- thau tháuRất nhanh.
- trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.
- trắng phauTrắng trong không có vết.
- tàu tàuHơi cũ.
- táo tàuLoài cây to gần giống với táo ta, quả to hơn, thường phơi khô làm vị thuốc.
- tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)
- âu tàuCông trình được xây dựng trên sông hoặc kênh, với hai cửa ở hai đầu, dùng để điều chỉnh m…
- đầu tàuBộ phận hăng hái, tích cực, có vai trò hướng dẫn, thúc đẩy các bộ phận khác trong một pho…
- đỏ auMàu đỏ tươi.
- đồ rauxem đầu rau
- đổ máuGây ra cuộc đâm chém.
- đớn đauNỗi đau kéo dài day dứt.
- ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đ…
- buồn đaubuồn một cách đau đớn, buồn tới mức đau đớn
- bình thông nhauHệ thống hai hay nhiều bình chứa chất lỏng thông với nhau bằng những ống đáy, khiến chất …
- bạc phauRất trắng, toàn bộ là màu trắng.
- bạc thauCây cùng họ với khoai lang, mặt dưới lá có lông trắng như bạc, dùng làm thuốc.
- chè hoa cauChè đường có rắc đậu xanh đãi vỏ đã đồ chín.
- chè tàuChè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm (nguyên sản x…
- chửi nhauXem chửi
- cá tràuCá quả.
- cách mạng màuChuỗi các hoạt động biểu tình bất bạo động để thay đổi chế độ Cộng sản tham nhũng chuyên …
- dầu hàuXem dầu hào.
- góc bù nhauHai góc có tổng bằng một góc bẹt.
- hầm tàuKhoang bên trong thân tàu, thường nằm phía dưới boong chính, được dùng để lưu trữ thức ăn…
- hẩm hút tương rauCảnh nghèo.
- khát máuNói kẻ thích chém giết.
- kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của…
- lai máuNói động vật sản ra từ hai giống khác nhau.
- làm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.
- lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.
- lạu bạuNhư làu bàu.
- lảu bảu làu bàu(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).
- lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.
- lắm nauLắm nao, có nghĩa là đến như thế sao!
- meo cauBẹ bọc hoa cau.
- mo cauBẹ của cây cau chỗ cổ hũ (chỗ cau trổ buồng)
- mả tàuMả người Tiều Châu.
- mẹ dàuNgười đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.
- mốc hoa cauMốc vàng trên mặt xôi dùng làm tương.
- mớn tàuChiều cao thẳng đứng từ đáy tàu lên mặt nước, được đo bằng đơn vị mét hoặc đơn vị foot, l…
- mỡ gàuMỡ ở gáy bò.
- người đến sauYêu người từng có người yêu.
- nhiệm màuxem kỳ diệu
- nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
- phước báu.
- phịch nhauQuan hệ tình dục..
- quí báuxem quý báu
- quạu nhạuMặt mày sa sầm như giận đến nơi.
- rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.
- Suối BauMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
- sắn tàuLoài sắn, củ có bột trắng và bở.
- thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.
- thẹp cauMiếng cau xép thừa ra khi bổ cau thành miếng.
- tiếng TàuXem tiếng Hoa
- tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.
- Trung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
- Trại CauMột thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
- tóc máuTóc trẻ mới đẻ.
- tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
- Vũng Tàu(Thành phố) T. Bà Rịa-Vũng Tàu.
- vật dằn tàuNhững vật nặng như nước, cát, đá hoặc chì được đặt trong tàu để giúp tàu cân bằng và ổn đ…
- đa màuÝ nói có nhiều màu sắc như cầu vồng là một ví dụ
- đau sờ cauĐau cái gì.
- điên máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.
- đóng cửa bảo nhauGiải quyết việc nội bộ cho êm thấm, không để người đời dị nghị.
- ổi tàuThứ ổi quả tròn, cùi giòn.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.